起重机
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "起重机" (qǐzhòngjī) nghĩa là "Cần cẩu", ghép bởi: 起 (qǐ): đứng dậy + 重 (zhòng / chóng): nặng + 机 (jī): máy móc.
Thành phần cấu tạo
起重机
Cần cẩu
走
己
千
里
木
几
Hình ảnh:

Phân tích từ 起重机
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cần cẩu
Ví dụ (3)
工地上有一台起重机。
Trên công trường có một chiếc cần cẩu.
There is a crane on the construction site.
起重机正在吊钢材。
Cần cẩu đang nâng thép.
The crane is lifting steel materials.
操作起重机需要资格证。
Vận hành cần cẩu cần chứng chỉ.
Operating a crane requires a qualification certificate.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây