ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
起重机械
qǐ zhòng jī xiè
Máy móc cẩu cất / Cần cẩu
Hán việt: khởi trọng cơ giới
—

Gợi nhớ

Từ "起重机械" (qǐ zhòng jī xiè) mang nghĩa "Máy móc cẩu cất / Cần cẩu", kết hợp bởi 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 械 (xiè - giới): "Máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 械: Những khúc gỗ (木) được người thợ lắp ghép cẩn trọng (戒) theo đúng quy chuẩn sẽ tạo nên các loại máy móc và công cụ lao động (械).

Thành phần cấu tạo

起重机械
qǐ zhòng jī xiè
Máy móc cẩu cất / Cần cẩu
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
械
xiè • giới
Máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
戒
Chữ Giới
răn, cảnh giác / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Máy móc cẩu cất / Cần cẩu
Ví dụ (3)
gōngdì工地shǐyòng使用dàxíng大型qǐzhòngjīxiè起重机械。
Công trường sử dụng máy móc cẩu cất quy mô lớn.
Construction site uses large lifting machinery.
cāozuò操作qǐzhòngjīxiè起重机械xūyào需要jùbèi具备zhèngshū证书。
Thao tác máy móc cẩu cất cần sở hữu chứng chỉ.
Operating lifting machinery requires certification.
dìngqī定期jiǎnxiū检修qǐzhòngjīxiè起重机械de的ānquánxìng安全性。
Định kỳ kiểm tra bảo trì tính an toàn máy móc cẩu cất.
Regularly inspect lifting machinery safety.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây