ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
重金属
zhòngjīnshǔ
Nhạc rock mạnh
Hán việt: trọng kim thuộc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "重金属" (zhòngjīnshǔ) nghĩa là "Nhạc rock mạnh", ghép bởi: 重 (zhòng / chóng): nặng + 金 (jīn): Kim loại nói chung + 属 (shǔ / zhǔ): thuộc về.

Thành phần cấu tạo

重金属
zhòngjīnshǔ
Nhạc rock mạnh
千
里
金
尸
禹

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhạc rock mạnh
Ví dụ (3)
tā他xǐhuan喜欢tīng听zhòngjīnshǔ重金属。
Anh ấy thích nghe nhạc heavy metal.
He likes listening to heavy metal.
zhòngjīnshǔ重金属de的shēngyīn声音hěn很qiángliè强烈。
Âm thanh của heavy metal rất mạnh.
The sound of heavy metal is very intense.
zhè这zhī支yuèduì乐队yǎnzòu演奏zhòngjīnshǔ重金属。
Ban nhạc này biểu diễn heavy metal.
This band plays heavy metal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây