九重葛
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "九重葛" (jiǔchónggé) nghĩa là "Hoa giấy", ghép bởi: 九 (jiǔ): số chín + 重 (zhòng / chóng): nặng + 葛 (gé): cây sắn dây.
Thành phần cấu tạo
九重葛
Hoa giấy
丿
乙
千
里
艹
曷
Hình ảnh:

Phân tích từ 九重葛
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoa giấy
Ví dụ (3)
南方的院墙上爬满了盛开的紫红色九重葛。
Trên bức tường sân ở miền Nam leo kín những chùm hoa giấy màu tím hồng đang nở rộ.
The courtyard walls in the south are covered with blooming magenta bougainvillea.
爸爸在阳台的花盆里栽种了一株耐旱的九重葛。
Bố đã trồng một cây hoa giấy chịu hạn trong chậu hoa ngoài ban công.
Dad planted a drought-tolerant bougainvillea in a flowerpot on the balcony.
在阳光充足的季节,九重葛开得格外繁茂。
Vào mùa nắng ấm dồi dào, hoa giấy nở vô cùng sum suê rực rỡ.
In seasons with plenty of sunshine, bougainvillea blooms especially lushly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây