ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
九重葛
jiǔchónggé
Hoa giấy
Hán việt: cửu trùng cát
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "九重葛" (jiǔchónggé) nghĩa là "Hoa giấy", ghép bởi: 九 (jiǔ): số chín + 重 (zhòng / chóng): nặng + 葛 (gé): cây sắn dây.

Thành phần cấu tạo

九重葛
jiǔchónggé
Hoa giấy
丿
乙
千
里
艹
曷

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa giấy
Ví dụ (3)
nánfāng南方de的yuàn院qiáng墙shàng上pá爬mǎn满le了shèngkāi盛开de的zǐ紫hóngsè红色jiǔchónggé九重葛。
Trên bức tường sân ở miền Nam leo kín những chùm hoa giấy màu tím hồng đang nở rộ.
The courtyard walls in the south are covered with blooming magenta bougainvillea.
bàba爸爸zài在yángtái阳台de的huāpén花盆lǐ里zāizhòng栽种le了yì一zhū株nàihàn耐旱de的jiǔchónggé九重葛。
Bố đã trồng một cây hoa giấy chịu hạn trong chậu hoa ngoài ban công.
Dad planted a drought-tolerant bougainvillea in a flowerpot on the balcony.
zài在yángguāng阳光chōngzú充足de的jìjié季节,jiǔchónggé九重葛kāi开de得géwài格外fánmào繁茂。
Vào mùa nắng ấm dồi dào, hoa giấy nở vô cùng sum suê rực rỡ.
In seasons with plenty of sunshine, bougainvillea blooms especially lushly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây