ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
葛
gé
cây sắn dây
Hán việt: cát
一丨丨丨フ一一ノフノ丶フ
12
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cỏ dây leo (艹) mọc quấn quýt khắp sườn đồi như muốn hỏi tại sao (曷) nắng hạn vẫn xanh tốt, cho củ mát lành là cây sắn dây (葛).

Thành phần cấu tạo

葛
gé
cây sắn dây
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cây sắn dây
Ví dụ (3)
shānpō山坡shàng上zhǎng长zhe着gé葛téng藤。
Trên sườn núi mọc dây sắn dây.
Kudzu vines grow on the hillside.
gé葛gēn根kěyǐ可以rù入yào药。
Củ sắn dây có thể dùng làm thuốc.
Kudzu root can be used as medicine.
tā他hē喝le了yì一wǎn碗gé葛fěn粉。
Anh ấy uống một bát bột sắn dây.
He had a bowl of kudzu root starch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây