葛
一丨丨丨フ一一ノフノ丶フ
12
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cỏ dây leo (艹) mọc quấn quýt khắp sườn đồi như muốn hỏi tại sao (曷) nắng hạn vẫn xanh tốt, cho củ mát lành là cây sắn dây (葛).
Thành phần cấu tạo
葛
cây sắn dây
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cây sắn dây
Ví dụ (3)
山坡上长着葛藤。
Trên sườn núi mọc dây sắn dây.
Kudzu vines grow on the hillside.
葛根可以入药。
Củ sắn dây có thể dùng làm thuốc.
Kudzu root can be used as medicine.
他喝了一碗葛粉。
Anh ấy uống một bát bột sắn dây.
He had a bowl of kudzu root starch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây