ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瓜葛
guā gé
mối liên hệ, sự liên quan, dây dưa
Hán việt: qua cát
—

Gợi nhớ

Từ "瓜葛" (guā gé) mang nghĩa "mối liên hệ, sự liên quan, dây dưa", kết hợp bởi 瓜 (guā - qua): "Quả dưa" + 葛 (gé - cát): "cây sắn dây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瓜: Hình quả dưa tròn treo lủng lẳng trên dây leo, trái cây mọng nước mát lành, quả dưa 瓜. • Chữ 葛: Loài cỏ dây leo (艹) mọc quấn quýt khắp sườn đồi như muốn hỏi tại sao (曷) nắng hạn vẫn xanh tốt, cho củ mát lành là cây sắn dây (葛).

Thành phần cấu tạo

瓜葛
guā gé
mối liên hệ, sự liên quan, dây dưa
瓜
guā • qua
Quả dưa
瓜
Bộ Qua
Hình quả dưa treo trên dây
葛
gé • cát
cây sắn dây
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mối liên hệ, sự liên quan, dây dưa
Ví dụ (3)
wǒ我hé和zhè这jiàn件shì事méiyǒu没有rènhé任何guāgé瓜葛。
Tôi và sự việc này không có bất kỳ sự liên quan nào cả.
I have nothing whatsoever to do with this matter.
tāmen他们liǎng两jiā家guòqù过去yǒu有yìxiē一些jīngjì经济shàng上de的guāgé瓜葛。
Hai nhà bọn họ trước đây có một số dây dưa về mặt kinh tế.
Their two families had some financial entanglements in the past.
jìrán既然yǐjīng已经fēnshǒu分手,jiù就búyào不要zài再yǒu有rènhé任何guāgé瓜葛。
Đã chia tay rồi thì đừng nên có bất kỳ mối liên hệ nào nữa.
Since you have already broken up, don't have any more involvement with each other.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây