傻瓜
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "傻瓜" (shǎguā) mang nghĩa "Kẻ ngốc, người khờ", kết hợp bởi 傻 (shǎ - sỏa): "ngốc" + 瓜 (guā - qua): "Quả dưa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 傻: Một người (亻) đầu óc (囟) rối bời và bước chân đi chậm chạp (夂) ngẩn ngơ trước mọi việc thì trông thật ngốc nghếch, khờ dại (傻). • Chữ 瓜: Hình quả dưa tròn treo lủng lẳng trên dây leo, trái cây mọng nước mát lành, quả dưa 瓜.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 傻瓜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:kẻ ngốc, đồ ngốc, kẻ đần độn.
Ví dụ (5)
你真是个傻瓜,怎么能相信他呢?
Bạn đúng là đồ ngốc, sao có thể tin anh ta cơ chứ?
You're such a fool—how could you believe him?
别把大家当成傻瓜。
Đừng coi mọi người là kẻ ngốc.
Don't treat everyone like fools.
我才不会做那种傻瓜才会做的事。
Tôi mới không làm chuyện mà chỉ kẻ ngốc mới làm.
I would never do the kind of thing only a fool would do.
只有傻瓜才会相信这种谎言。
Chỉ có kẻ ngốc mới tin loại lời nói dối này.
Only a fool would believe that kind of lie.
虽然他看起来像个傻瓜,但其实他很聪明。
Mặc dù anh ta trông như kẻ ngốc, nhưng thực tế anh ta rất thông minh.
Although he looks like a fool, he's actually very smart.
2
tính từ (modifier)
Nghĩa:đơn giản, tự động (dùng cho công cụ cực dễ sử dụng).
Ví dụ (2)
他买了一个傻瓜相机。
Anh ấy mua một chiếc máy ảnh du lịch (máy ảnh 'ngốc' - loại tự động hoàn toàn).
He bought a point-and-shoot camera.
这款软件的设计非常“傻瓜化”。
Thiết kế của phần mềm này rất 'đơn giản hóa' (ai cũng dùng được).
This software is designed to be extremely user-friendly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây