ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
傻瓜
shǎguā
kẻ ngốc, đồ ngốc, kẻ đần độn.
Hán việt: sỏa qua
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "傻瓜" (shǎguā) mang nghĩa "Kẻ ngốc, người khờ", kết hợp bởi 傻 (shǎ - sỏa): "ngốc" + 瓜 (guā - qua): "Quả dưa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 傻: Một người (亻) đầu óc (囟) rối bời và bước chân đi chậm chạp (夂) ngẩn ngơ trước mọi việc thì trông thật ngốc nghếch, khờ dại (傻). • Chữ 瓜: Hình quả dưa tròn treo lủng lẳng trên dây leo, trái cây mọng nước mát lành, quả dưa 瓜.

Thành phần cấu tạo

傻瓜
shǎguā
Kẻ ngốc, người khờ
傻
shǎ • sỏa
ngốc
亻
Bộ Nhân đứng
Con người
囟
Bộ Tín
Thóp đầu, đỉnh đầu
夂
Bộ Tuy
Bước chân đi chậm chạp
瓜
guā • qua
Quả dưa
瓜
Bộ Qua
Hình quả dưa treo trên dây

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:kẻ ngốc, đồ ngốc, kẻ đần độn.
Ví dụ (5)
nǐ你zhēn真shì是gè个shǎguā傻瓜,zěnme怎么néng能xiāngxìn相信tā他ne呢?
Bạn đúng là đồ ngốc, sao có thể tin anh ta cơ chứ?
You're such a fool—how could you believe him?
bié别bǎ把dàjiā大家dàngchéng当成shǎguā傻瓜。
Đừng coi mọi người là kẻ ngốc.
Don't treat everyone like fools.
wǒ我cái才bú不huì会zuò做nà那zhǒng种shǎguā傻瓜cái才huì会zuò做de的shì事。
Tôi mới không làm chuyện mà chỉ kẻ ngốc mới làm.
I would never do the kind of thing only a fool would do.
zhǐyǒu只有shǎguā傻瓜cái才huì会xiāngxìn相信zhè这zhǒng种huǎngyán谎言。
Chỉ có kẻ ngốc mới tin loại lời nói dối này.
Only a fool would believe that kind of lie.
suīrán虽然tā他kàn看qǐlái起来xiàng像gè个shǎguā傻瓜,dàn但qíshí其实tā他hěn很cōngming聪明。
Mặc dù anh ta trông như kẻ ngốc, nhưng thực tế anh ta rất thông minh.
Although he looks like a fool, he's actually very smart.
2
tính từ (modifier)
Nghĩa:đơn giản, tự động (dùng cho công cụ cực dễ sử dụng).
Ví dụ (2)
tā他mǎi买le了yí一gè个shǎguā傻瓜xiàngjī相机。
Anh ấy mua một chiếc máy ảnh du lịch (máy ảnh 'ngốc' - loại tự động hoàn toàn).
He bought a point-and-shoot camera.
zhè这kuǎn款ruǎnjiàn软件de的shèjì设计fēicháng非常“shǎguā傻瓜huà化”。
Thiết kế của phần mềm này rất 'đơn giản hóa' (ai cũng dùng được).
This software is designed to be extremely user-friendly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây