烤西瓜子
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Hạt (子 - tử) của quả dưa hấu (西瓜 - tây qua: bộ Qua 瓜) được đem rang trên lửa nóng (烤 - khảo: bộ Hỏa 火) cho thơm giòn để bày đĩa mứt Tết chính là món "hạt dưa" (烤西瓜子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 烤西瓜子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hạt dưa
Ví dụ (3)
过年时桌上常有烤西瓜子。
Dịp Tết trên bàn thường có hạt dưa.
There are often roasted watermelon seeds on the table during New Year.
小孩子喜欢吃甜味的烤西瓜子。
Trẻ con thích ăn hạt dưa vị ngọt.
Children like to eat sweet-flavored roasted watermelon seeds.
我们买了两袋烤西瓜子。
Chúng tôi mua hai túi hạt dưa.
We bought two bags of roasted watermelon seeds.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây