烤鸭
只
HSK 2-3 (Đồ ăn)
Danh từ
Gợi nhớ
Chú vịt béo tròn (鸭: áp - loài chim nước 鸟 có bộ lông dày như áo giáp 甲) được người đầu bếp quay đều trên ngọn lửa hồng (火) và canh nhiệt độ thật khéo léo (考) (烤: khảo - quay, nướng), tạo nên món "vịt quay" (烤鸭) vàng ruộm trứ danh.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vịt quay, vịt nướng (thường chỉ món Vịt quay Bắc Kinh).
Ví dụ (5)
北京烤鸭是中国的名菜。
Vịt quay Bắc Kinh là món ăn nổi tiếng của Trung Quốc.
Peking duck is a famous Chinese dish.
我想带你去吃正宗的烤鸭。
Tôi muốn đưa bạn đi ăn món vịt quay chính hiệu.
I want to take you to eat authentic roast duck.
全聚德的烤鸭非常有名。
Vịt quay của nhà hàng Toàn Tụ Đức vô cùng nổi tiếng.
Quanjude's roast duck is very famous.
烤鸭的皮又酥又脆。
Da vịt quay vừa xốp vừa giòn.
The skin of the roast duck is crisp and crunchy.
吃烤鸭的时候要用薄饼包着吃。
Khi ăn vịt quay phải dùng bánh tráng mỏng cuốn lại mà ăn.
When eating roast duck, you wrap it in thin pancakes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây