鸭
丨フ一一丨ノフ丶フ一
10
只
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Loài chim nước (鸟) có lớp lông dày như tấm giáp (甲) không thấm nước, suốt ngày bơi lội kêu cạp cạp ngoài ao là con vịt (鸭).
Thành phần cấu tạo
鸭
Vịt
甲
Bộ Giáp
Hình lá chắn, vỏ bọc bảo vệ / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vịt
Ví dụ (5)
北京烤鸭很有名。
Vịt quay Bắc Kinh rất nổi tiếng.
Beijing roast duck is very famous.
一只鸭子在河里游泳。
Một con vịt đang bơi dưới sông.
A duck is swimming in the river.
我喜欢吃鸭肉。
Tôi thích ăn thịt vịt.
I like eating duck.
农夫养了很多鸭子。
Người nông dân nuôi rất nhiều vịt.
The farmer raises many ducks.
鸭汤很有营养。
Canh vịt rất bổ dưỡng.
Duck soup is very nutritious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây