鸭血嫩
—
Gợi nhớ
Từ "鸭血嫩" (yā xiě nèn) nghĩa là "huyết vịt mềm mướt", ghép bởi: 鸭 (yā): Vịt + 血 (xiě / xuè): máu + 嫩 (nèn): mềm non.
Thành phần cấu tạo
鸭血嫩
huyết vịt mềm mướt
甲
鸟
血
女
敕
Phân tích từ 鸭血嫩
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm tính từ
Nghĩa:huyết vịt mềm mướt
Ví dụ (3)
这碗汤里的鸭血嫩滑可口。
Tiết vịt trong bát canh này mềm mượt vừa miệng.
Duck blood in this soup is tender, smooth and delicious.
煮火锅时鸭血嫩鲜无比。
Khi nấu lẩu tiết vịt mềm mượt vô cùng tươi ngon.
Duck blood is tender and fresh when cooked in hotpot.
优质的鸭血嫩度刚刚好。
Tiết vịt chất lượng tốt độ mềm mướt vừa khéo.
High quality duck blood has just right tenderness.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây