ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鸭血嫩
yā xiě nèn
huyết vịt mềm mướt
Hán việt: áp huyết nộn
—

Gợi nhớ

Từ "鸭血嫩" (yā xiě nèn) nghĩa là "huyết vịt mềm mướt", ghép bởi: 鸭 (yā): Vịt + 血 (xiě / xuè): máu + 嫩 (nèn): mềm non.

Thành phần cấu tạo

鸭血嫩
yā xiě nèn
huyết vịt mềm mướt
甲
鸟
血
女
敕

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:huyết vịt mềm mướt
Ví dụ (3)
zhè这wǎn碗tāng汤lǐ里de的yā鸭xuè血nèn嫩huá滑kěkǒu可口。
Tiết vịt trong bát canh này mềm mượt vừa miệng.
Duck blood in this soup is tender, smooth and delicious.
zhǔ煮huǒguō火锅shí时yā鸭xuè血nèn嫩xiān鲜wúbǐ无比。
Khi nấu lẩu tiết vịt mềm mượt vô cùng tươi ngon.
Duck blood is tender and fresh when cooked in hotpot.
yōuzhì优质de的yā鸭xuè血nèn嫩dù度gānggāng刚刚hǎo好。
Tiết vịt chất lượng tốt độ mềm mướt vừa khéo.
High quality duck blood has just right tenderness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây