ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心血
xīnxuè
tâm huyết, công sức, mồ hôi nước mắt (sự nỗ lực to lớn từ tâm sức).
Hán việt: tâm huyết
HSK 6 (Văn viết/Biểu cảm)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "心血" (xīnxuè) nghĩa là "Công sức, tâm huyết", ghép bởi: 心 (xīn): trái tim + 血 (xiě / xuè): máu.

Thành phần cấu tạo

心血
xīnxuè
Công sức, tâm huyết
心
血

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tâm huyết, công sức, mồ hôi nước mắt (sự nỗ lực to lớn từ tâm sức).
Ví dụ (5)
zhè这běn本shū书shì是zuòzhě作者duōnián多年de的xīnxuè心血。
Cuốn sách này là tâm huyết bao năm của tác giả.
This book is the result of the author's many years of hard work.
wèile为了zhè这gè个xiàngmù项目,tā他fùchū付出le了quánbù全部de的xīnxuè心血。
Vì dự án này, anh ấy đã bỏ ra toàn bộ tâm huyết.
He poured all his heart and soul into this project.
búyào不要ràng让dàjiā大家de的xīnxuè心血báifèi白费。
Đừng để công sức (tâm huyết) của mọi người uổng phí.
Don't let everyone's hard work go to waste.
zhè这zuò座dàqiáo大桥níngjié凝结le了wúshù无数gōngrén工人de的zhìhuì智慧hé和xīnxuè心血。
Cây cầu lớn này là sự kết tinh trí tuệ và tâm huyết của vô số công nhân.
This bridge embodies the wisdom and hard work of countless workers.
zhè这shì是tā他hàojìn耗尽xīnxuè心血cái才wánchéng完成de的jiézuò杰作。
Đây là kiệt tác mà anh ấy đã vắt kiệt tâm sức mới hoàn thành được.
This is a masterpiece he completed only after pouring his heart and soul into it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây