ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嫩
nèn
non, mềm, mịn, nhạt (màu sắc), non nớt (kinh nghiệm).
Hán việt: nộn
フノ一一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶
14
HSK 5
—

Gợi nhớ

Người thiếu nữ (女) được chăm chút gọn gàng ngay ngắn (敕) có làn da mịn màng, tươi tắn và non nớt (嫩).

Thành phần cấu tạo

嫩
nèn
mềm non, non tươi; non nớt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
敕
Chữ Sắc
sắc lệnh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:non, mềm, mịn, nhạt (màu sắc), non nớt (kinh nghiệm).
Ví dụ (5)
zhè这kuài块niúròu牛肉hěn很nèn嫩,hěn很hǎochī好吃。
Miếng thịt bò này rất mềm, ăn rất ngon.
This beef is very tender and delicious.
chūntiān春天de的shùyè树叶shì是nèn嫩lǜsè绿色de的。
Lá cây mùa xuân có màu xanh non (xanh lá mạ).
The leaves in spring are a light green.
tā她de的pífū皮肤yòu又bái白yòu又nèn嫩。
Da của cô ấy vừa trắng vừa mịn.
Her skin is fair and soft.
qīngcài青菜yào要tiāo挑nèn嫩de的mǎi买。
Rau xanh phải chọn loại non mà mua.
When buying greens, choose the tender ones.
tā他bìjìng毕竟tài太niánqīng年轻,bànshì办事hái还bǐjiào比较nèn嫩。
Cậu ấy dù sao cũng quá trẻ, làm việc vẫn còn khá non nớt.
After all, he is still too young and rather inexperienced in handling things.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây