ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
光子嫩肤
guāngzǐ nènfū
Liệu trình trẻ hóa da IPL
Hán việt: quang tử nộn phu
—

Gợi nhớ

Từ "光子嫩肤" (guāngzǐ nènfū) mang nghĩa "Liệu trình trẻ hóa da IPL", kết hợp bởi 光 (guāng - quang): "chỉ" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con" + 嫩 (nèn - nộn): "mềm non" + 肤 (fū - phu): "da". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子). • Chữ 嫩: Người thiếu nữ (女) được chăm chút gọn gàng ngay ngắn (敕) có làn da mịn màng, tươi tắn và non nớt (嫩). • Chữ 肤: Lớp biểu bì mô thịt (⺼) bao bọc bên ngoài cơ thể của mỗi con người (夫) chính là làn da, bề mặt (肤).

Thành phần cấu tạo

光子嫩肤
guāngzǐ nènfū
Liệu trình trẻ hóa da IPL
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
嫩
nèn • nộn
mềm non
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
敕
Chữ Sắc
sắc lệnh / âm đọc (bên phải)
肤
fū • phu
da
⺼
Bộ Nhục
Da thịt cơ thể (bên trái)
夫
Chữ Phu
Con người trưởng thành / biểu âm (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Liệu trình trẻ hóa da IPL
Ví dụ (3)
guāngzi光子nènfū嫩肤shì是yī医měi美rùmén入门xiàngmù项目,nénggòu能够zhěngtǐ整体tí提liàng亮fūsè肤色。
Trẻ hóa da IPL là liệu trình thẩm mỹ y khoa nhập môn, có thể làm sáng da toàn diện.
IPL photorejuvenation is an entry-level medical aesthetic procedure that can brighten overall skin tone.
zuò做wán完guāngzi光子nènfū嫩肤hòu后,pífū皮肤fēicháng非常jiāonèn娇嫩,yídìng一定yào要yángé严格fángshài防晒。
Sau khi làm liệu trình trẻ hóa da IPL, da rất mỏng manh, bắt buộc phải chống nắng nghiêm ngặt.
After an IPL photorejuvenation treatment, the skin is very delicate and requires strict sun protection.
tā她jìhuà计划měi每liǎng两gè个yuè月qù去yīyuàn医院zuò做yí一cì次guāngzi光子nènfū嫩肤bǎoyǎng保养。
Cô ấy kế hoạch cứ mỗi hai tháng sẽ đến bệnh viện để thực hiện trẻ hóa da IPL bảo dưỡng.
She plans to go to the hospital every two months for an IPL photorejuvenation maintenance treatment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây