肤
ノフ一一一一ノ丶
8
张
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Lớp biểu bì mô thịt (⺼) bao bọc bên ngoài cơ thể của mỗi con người (夫) chính là làn da, bề mặt (肤).
Thành phần cấu tạo
肤
da, bề mặt
⺼
Bộ Nhục
Da thịt cơ thể (bên trái)
夫
Chữ Phu
Con người trưởng thành / biểu âm (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:da, bề mặt
Ví dụ (5)
她的皮肤很光滑。
Da của cô ấy rất mịn màng.
Her skin is very smooth.
我们不应该因为肤色而歧视别人。
Chúng ta không nên phân biệt đối xử với người khác vì màu da.
We should not discriminate against others because of their skin color.
每天晚上她都会坚持护肤。
Mỗi buổi tối cô ấy đều kiên trì chăm sóc da.
She sticks to her skincare routine every night.
我对这个问题的认识还很肤浅。
Nhận thức của tôi về vấn đề này vẫn còn rất nông cạn (hời hợt trên bề mặt).
My understanding of this issue is still quite superficial.
他的文章被评论家批得体无完肤。
Bài viết của anh ấy bị các nhà phê bình chỉ trích đến mức không còn chỗ nào nguyên vẹn.
His article was torn to shreds by critics.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây