ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伕
fū
Người lao động
Hán việt: phu
ノ丨一一ノ丶
6
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Người đàn ông trưởng thành (夫) mang tấm thân vạm vỡ (亻) gánh vác những công việc tay chân nặng nhọc là người phu, người lao động (伕).

Thành phần cấu tạo

伕
fū
Người lao động
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người lao động
Ví dụ (5)
tiāo挑fū伕men們tiāo挑zhù著chénzhòng沉重de的xíngli行李shàngshān上山。
Những người phu khuân vác gánh hành lý nặng nề lên núi.
The porters carried heavy luggage up the mountain.
nà那wèi位sān三lún輪chē車fū伕měitiān每天dōu都zài在zhè這tiáo條jiē街shàng上lā拉kè客。
Người phu xe xích lô đó ngày nào cũng chở khách trên con phố này.
That rickshaw puller solicits passengers on this street every day.
lǎo老chuán船fū伕zài在jiāng江shàng上huà划le了jǐ幾shínián十年de的chuán船。
Người phu chèo thuyền già đã làm việc trên sông suốt mấy chục năm.
The old boatman has been rowing boats on the river for decades.
yǐqián以前de的huǒ火chē車zhàn站zǒng總yǒu有hěn很duō多jiǎo腳fū伕bāng幫lǚkè旅客bān搬yùn運dōng東xī西。
Nhà ga xe lửa trước đây luôn có rất nhiều phu khuân vác giúp hành khách chuyển đồ.
In the past, there were always many porters at train stations helping travelers carry their belongings.
qín勤láo勞de的nóng農fū伕zài在tián田lǐ裡xīnqín辛勤de地gōngzuò工作。
Người nông phu chăm chỉ làm việc nhọc nhằn trên cánh đồng.
The hardworking farmer toils diligently in the fields.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây