ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夫
fū
chồng, người đàn ông
Hán việt: phu
一一ノ丶
4
个, 位
HSK 2
—

Gợi nhớ

Người đàn ông trưởng thành (大) búi tóc cài thêm chiếc trâm ngang (一) trên đỉnh đầu khi lập gia đình, nghĩa là người chồng, đại trượng phu (夫).

Thành phần cấu tạo

夫
fū
chồng, người đàn ông
大
Bộ Đại
Người lớn (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Nét ngang trên đầu (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chồng, người đàn ông
Ví dụ (5)
tā她de的zhàngfu丈夫shì是yí一wèi位lǎoshī老师。
Chồng của cô ấy là một giáo viên.
Her husband is a teacher.
tāmen他们shì是yí一duì对fēicháng非常ēn'ài恩爱de的fūqī夫妻。
Họ là một cặp vợ chồng vô cùng ân ái.
They are a very loving couple.
nà那gè个nóngfū农夫měitiān每天dōu都zài在tiánlǐ田里xīnqín辛勤gōngzuò工作。
Người nông phu (người đàn ông làm nông) đó mỗi ngày đều làm việc chăm chỉ trên cánh đồng.
That farmer works hard in the fields every day.
tā她hé和qián前fū夫bǎochí保持zhe着liánghǎo良好de的péngyou朋友guānxi关系。
Cô ấy và chồng cũ vẫn giữ mối quan hệ bạn bè tốt đẹp.
She maintains a good friendship with her ex-husband.
guójiā国家xīngwáng兴亡,pǐfūyǒuzé匹夫有责。
Quốc gia hưng vong, thất phu hữu trách (sự thịnh suy của đất nước, mỗi người đàn ông, người dân bình thường đều có trách nhiệm).
Every ordinary person shares responsibility for the fate of the nation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây