夫妻
对
HSK 4 (Gia đình)
Danh từ
Gợi nhớ
Người đàn ông trưởng thành (大) cài trâm trên đầu (一) làm trụ cột (夫: phu - chồng) sánh đôi cùng người phụ nữ (女) có đôi tay khéo léo (彐) vun vén cửa nhà (妻: thê - vợ) tạo nên tình nghĩa "vợ chồng" (夫妻) trăm năm.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 夫妻
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vợ chồng, phu thê.
Ví dụ (5)
他们是一对新婚夫妻。
Họ là một cặp vợ chồng mới cưới.
They are a newlywed couple.
这对夫妻虽然很穷,但是很幸福。
Cặp vợ chồng này tuy rất nghèo nhưng lại rất hạnh phúc.
Although this couple is very poor, they are very happy.
夫妻之间应该互相信任。
Giữa vợ chồng với nhau nên tin tưởng lẫn nhau.
Husband and wife should trust each other.
他们很有夫妻相。
Họ rất có tướng phu thê (nhìn mặt giống nhau).
They really look like a married couple.
这里有一对老夫妻在散步。
Ở đây có một đôi vợ chồng già đang đi dạo.
An elderly couple is taking a walk here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây