未婚夫
HSK 5 (Từ vựng đời sống/Gia đình)
Danh từ
Gợi nhớ
Người đàn ông trưởng thành đĩnh đạc (夫: phu - người chồng, gồm chữ Đại 大 và nét trâm 一) đã đính ước trao duyên nhưng lễ cưới (婚: hôn - hôn lễ của người nữ 女 lúc hoàng hôn 昏) vẫn còn ở phía trước như cành cây non (一) chưa vươn hết độ trên thân gỗ (木) (未: vị - chưa), được gọi là "hôn phu, chồng chưa cưới" (未婚夫).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 未婚夫
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vị hôn phu, chồng chưa cưới.
Ví dụ (5)
这是我的未婚夫。
Đây là chồng chưa cưới của tôi.
This is my fiancé.
她和她的未婚夫正在筹备婚礼。
Cô ấy và vị hôn phu đang chuẩn bị cho đám cưới.
She and her fiancé are preparing for their wedding.
我的未婚夫是一名医生。
Chồng chưa cưới của tôi là một bác sĩ.
My fiancé is a doctor.
他们刚刚订婚,他是她的未婚夫。
Họ vừa mới đính hôn, anh ấy là vị hôn phu của cô ấy.
They just got engaged, and he is her fiancé.
未婚夫送给她一枚钻戒。
Chồng chưa cưới đã tặng cô ấy một chiếc nhẫn kim cương.
Her fiancé gave her a diamond ring.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây