ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
未婚夫
wèihūnfū
vị hôn phu, chồng chưa cưới.
Hán việt: vị hôn phu
HSK 5 (Từ vựng đời sống/Gia đình)
Danh từ

Gợi nhớ

Người đàn ông trưởng thành đĩnh đạc (夫: phu - người chồng, gồm chữ Đại 大 và nét trâm 一) đã đính ước trao duyên nhưng lễ cưới (婚: hôn - hôn lễ của người nữ 女 lúc hoàng hôn 昏) vẫn còn ở phía trước như cành cây non (一) chưa vươn hết độ trên thân gỗ (木) (未: vị - chưa), được gọi là "hôn phu, chồng chưa cưới" (未婚夫).

Thành phần cấu tạo

未婚夫
wèihūnfū
hôn phu, chồng chưa cưới
未
wèi • vị
chưa
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nét ngang thêm
Cành ngắn (phía trên)
婚
hūn • hôn
hôn nhân
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
昏
Chữ Hôn
hoàng hôn / âm đọc (bên phải)
夫
fū • phu
chồng
大
Bộ Đại
Người lớn (phía dưới)
一
Nét ngang thêm
Cành ngắn (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vị hôn phu, chồng chưa cưới.
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒ我de的wèihūnfū未婚夫。
Đây là chồng chưa cưới của tôi.
This is my fiancé.
tā她hé和tā她de的wèihūnfū未婚夫zhèngzài正在chóubèi筹备hūnlǐ婚礼。
Cô ấy và vị hôn phu đang chuẩn bị cho đám cưới.
She and her fiancé are preparing for their wedding.
wǒ我de的wèihūnfū未婚夫shì是yì一míng名yīshēng医生。
Chồng chưa cưới của tôi là một bác sĩ.
My fiancé is a doctor.
tāmen他们gānggāng刚刚dìnghūn订婚,tā他shì是tā她de的wèihūnfū未婚夫。
Họ vừa mới đính hôn, anh ấy là vị hôn phu của cô ấy.
They just got engaged, and he is her fiancé.
wèihūnfū未婚夫sònggěi送给tā她yì一méi枚zuànjiè钻戒。
Chồng chưa cưới đã tặng cô ấy một chiếc nhẫn kim cương.
Her fiancé gave her a diamond ring.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây