渔夫帽
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "渔夫帽" (yúfūmào) nghĩa là "Mũ vải vành ngắn (mũ câu cá)", ghép bởi: 渔 (yú): đánh cá + 夫 (fū): chồng + 帽 (mào): cái mũ.
Thành phần cấu tạo
渔夫帽
Mũ vải vành ngắn (mũ câu cá)
氵
鱼
大
一
巾
冒
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mũ vải vành ngắn (mũ câu cá)
Ví dụ (3)
他夏天喜欢戴渔夫帽。
Mùa hè anh ấy thích đội mũ vải vành ngắn.
He likes wearing a bucket hat in the summer.
这顶渔夫帽可以遮阳。
Chiếc mũ câu cá này có thể che nắng.
This bucket hat can block the sun.
渔夫帽搭配休闲衣服很好看。
Mũ vải vành ngắn phối với đồ thường ngày rất đẹp.
A bucket hat looks great with casual clothes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây