ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
渔
yú
đánh cá, bắt cá; nghề cá, ngư nghiệp
Hán việt: ngư
丶丶一ノフ丨フ一丨一一
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Người dân chèo thuyền trên dòng nước mênh mông (氵) thả lưới bắt những đàn cá tươi (鱼) để mưu sinh bằng nghề đánh cá (渔).

Thành phần cấu tạo

渔
yú
đánh cá; nghề cá, ngư nghiệp
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:đánh cá, bắt cá; nghề cá, ngư nghiệp
Ví dụ (5)
yúmín渔民men们měitiān每天zǎochén早晨chūhǎi出海dǎ打yú鱼。
Các ngư dân ra khơi đánh cá vào mỗi buổi sáng.
The fishermen go out to sea to fish every morning.
yuǎnchù远处yǒu有yì一sōu艘xiǎo小yúchuán渔船。
Ở phía xa có một chiếc thuyền đánh cá nhỏ.
There is a small fishing boat in the distance.
zhè这gè个cūnzi村子de的zhǔyào主要shōurù收入láiyuán来源shì是yúyè渔业。
Nguồn thu nhập chính của ngôi làng này là ngành ngư nghiệp.
The village's main source of income is fishing.
shòu授rén人yǐ以yú鱼bùrú不如shòu授rén人yǐ以yú渔。
Cho người ta con cá không bằng dạy người ta cách đánh cá.
Give a man a fish and you feed him for a day; teach him to fish and you feed him for a lifetime.
lǎo老yéye爷爷zhèngzài正在xiūbǔ修补pòjiù破旧de的yúwǎng渔网。
Ông lão đang vá lại tấm lưới đánh cá cũ rách.
The old man is mending a worn-out fishing net.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây