农林牧渔
—
Gợi nhớ
Từ "农林牧渔" (nóng lín mù yú) mang nghĩa "Nông - Lâm - Chăn nuôi - Thủy sản", kết hợp bởi 农 (nóng - nông): "Nông nghiệp" + 林 (lín - lâm): "rừng" + 牧 (mù - mục): "chăn nuôi" + 渔 (yú - ngư): "đánh cá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 农: Dưới mái lều (冖), người nông dân cần mẫn cày xới đất đai để gieo trồng mùa màng, gắn bó với nghề nông nghiệp (农). • Chữ 林: Hai thân cây gỗ (木) mọc vươn cành đan vào nhau bên sườn đồi tạo thành một khu rừng xanh mát (林). • Chữ 牧: Người mục đồng tay cầm chiếc roi nhỏ (攵) lùa đàn trâu bò (牜) ra đồng ăn cỏ, biểu thị nghề chăn nuôi gia súc (牧). • Chữ 渔: Người dân chèo thuyền trên dòng nước mênh mông (氵) thả lưới bắt những đàn cá tươi (鱼) để mưu sinh bằng nghề đánh cá (渔).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nông - Lâm - Chăn nuôi - Thủy sản
Ví dụ (3)
国家统计局定期发布农林牧渔业的总产值数据。
Tổng cục Thống kê định kỳ công bố dữ liệu về tổng giá trị sản lượng của ngành nông - lâm - chăn nuôi - thủy sản.
The National Bureau of Statistics regularly releases data on the gross output value of agriculture, forestry, animal husbandry, and fishery.
促进农林牧渔协调发展,是实现乡村振兴的关键。
Thúc đẩy sự phát triển nhịp nhàng giữa nông - lâm - chăn nuôi - thủy sản là chìa khóa để thực hiện phục hưng nông thôn.
Promoting the coordinated development of agriculture, forestry, animal husbandry, and fishery is key to achieving rural revitalization.
该地区的气候条件非常适合开展农林牧渔立体农业。
Điều kiện khí hậu của vùng này rất phù hợp để phát triển mô hình nông - lâm - chăn nuôi - thủy sản đa tầng.
The climatic conditions in this region are very suitable for developing multi-layered agriculture combining farming, forestry, animal husbandry, and fishery.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây