森林
片
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "森林" (sēnlín) mang nghĩa "Rừng", kết hợp bởi 森 (sēn - sâm): "Rừng" + 林 (lín - lâm): "rừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 森: Ba thân cây gỗ lớn (木) mọc san sát vươn tán lá che kín cả bầu trời tạo nên cánh rừng nguyên sinh rậm rạp và dày đặc (森). • Chữ 林: Hai thân cây gỗ (木) mọc vươn cành đan vào nhau bên sườn đồi tạo thành một khu rừng xanh mát (林).
Hình ảnh:

Phân tích từ 森林
Từ ghép (4)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:rừng rậm, rừng (quy mô lớn hơn 'Lín').
Ví dụ (5)
他们在森林里迷路了。
Họ đã bị lạc đường trong rừng rậm.
They got lost in the forest.
保护森林就是保护地球。
Bảo vệ rừng chính là bảo vệ Trái Đất.
Protecting forests means protecting the Earth.
这片原始森林里住着很多野生动物。
Trong cánh rừng nguyên sinh này có rất nhiều động vật hoang dã sinh sống.
Many wild animals live in this primeval forest.
森林大火造成了严重的损失。
Vụ cháy rừng lớn đã gây ra tổn thất nghiêm trọng.
The forest fire caused serious losses.
亚马逊雨林是世界上最大的热带森林。
Rừng mưa Amazon là khu rừng nhiệt đới lớn nhất thế giới.
The Amazon rainforest is the largest tropical forest in the world.
2
danh từ (metaphor)
Nghĩa:rừng (nghĩa bóng: tập hợp dày đặc các vật dựng đứng).
Ví dụ (2)
这座城市简直就是一片水泥森林。
Thành phố này quả thực là một khu rừng bê tông (toàn nhà cao tầng).
This city is practically a concrete jungle.
钢铁森林。
Rừng thép (chỉ thành phố hiện đại).
A forest of steel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây