ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
只见树木,不见森林
zhǐ jiàn shù mù, bù jiàn sēn lín
Chỉ thấy cây mà không thấy rừng
Hán việt: chỉ kiến thụ mộc bất kiến sâm lâm
—

Gợi nhớ

Từ "只见树木,不见森林" (zhǐ jiàn shù mù, bù jiàn sēn lín) mang nghĩa "Chỉ thấy cây mà không thấy rừng", kết hợp bởi 只 (zhī / zhǐ - chỉ): "con/cái (lượng từ)" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp" + 树 (shù - thụ): "cây" + 木 (mù - mộc): "Gỗ" + 不 (bù - bất): "không" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp" + 森 (sēn - sâm): "Rừng" + 林 (lín - lâm): "rừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 只: Một chiếc miệng (口) nhỏ nhắn đặt trên đôi chân nhỏ (八) dùng làm lượng từ chỉ một con vật hay cái đồ vật duy nhất, chỉ có bấy nhiêu (只). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见). • Chữ 树: Đôi bàn tay (又) trồng cành gỗ (木) xuống đất rồi chăm chút đo đạc từng tấc (寸) cho đến khi vươn thành cái cây xanh tốt (树). • Chữ 木: Hình ảnh thân cây thẳng đứng có cành vươn ngang trên mặt đất và bộ rễ bám sâu bên dưới chính là cây cối, gỗ (木). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见). • Chữ 森: Ba thân cây gỗ lớn (木) mọc san sát vươn tán lá che kín cả bầu trời tạo nên cánh rừng nguyên sinh rậm rạp và dày đặc (森). • Chữ 林: Hai thân cây gỗ (木) mọc vươn cành đan vào nhau bên sườn đồi tạo thành một khu rừng xanh mát (林).

Thành phần cấu tạo

只见树木,不见森林
zhǐ jiàn shù mù, bù jiàn sēn lín
Chỉ thấy cây mà không thấy rừng
只
zhī / zhǐ • chỉ
con/cái (lượng từ)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai nét tách ra (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi
树
shù • thụ
cây
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
寸
Bộ Thốn
Tay đo, chăm sóc (nằm bên phải)
木
mù • mộc
Gỗ
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi
森
sēn • sâm
Rừng
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
林
lín • lâm
rừng
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)

Định nghĩa (1)

1
Tục ngữ
Nghĩa:Chỉ thấy cây mà không thấy rừng
Ví dụ (3)
wǒmen我们zuò做guīhuà规划shí时yào要dàjú大局zhuóyǎn着眼,bù不néng能zhǐjiàn只见shùmù树木,bú不jiàn见sēnlín森林。
Khi chúng ta lập quy hoạch cần nhìn nhận từ đại cục, không thể chỉ thấy cây mà không thấy rừng.
When making plans, we must keep the big picture in mind and not miss the forest for the trees.
tā他zhǐ只guānzhù关注yǎnqián眼前de的yìdiǎn一点xiǎolì小利,zhēn真shì是zhǐjiàn只见shùmù树木,bú不jiàn见sēnlín森林。
Anh ta chỉ chú ý đến chút lợi nhỏ trước mắt, đúng là chỉ thấy cây mà không thấy rừng.
He only focuses on minor immediate gains, truly missing the forest for the trees.
zhè这zhǒng种zhǐ只jiàn见shùmù树木,bú不jiàn见sēnlín森林de的yánjiū研究fāngfǎ方法shì是bù不kēxué科学de的。
Phương pháp nghiên cứu chỉ nhìn nhận cục bộ mà không thấy toàn thể này là không khoa học.
This research method of seeing only the trees and not the forest is unscientific.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây