森
一丨ノ丶一丨ノ丶一丨ノ丶
12
片
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Ba thân cây gỗ lớn (木) mọc san sát vươn tán lá che kín cả bầu trời tạo nên cánh rừng nguyên sinh rậm rạp và dày đặc (森).
Thành phần cấu tạo
森
Rừng, dày đặc
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rừng, dày đặc
Ví dụ (3)
这片森林很大。
Khu rừng này rất lớn.
This forest is very large.
山里树木森森。
Trong núi cây cối dày đặc.
The trees in the mountains are dense and towering.
这片原始森林里的树木长得十分茂密。
Cây cối trong khu rừng nguyên sinh này mọc vô cùng dày đặc.
The trees in this primeval forest grow very densely.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây