ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
森林火灾保险
sēnlín huǒzāi bǎoxiǎn
Bảo hiểm cháy rừng
Hán việt: sâm lâm hỏa tai bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "森林火灾保险" (sēnlín huǒzāi bǎoxiǎn) nghĩa là "Bảo hiểm cháy rừng", ghép bởi: 森 (sēn): Rừng + 林 (lín): rừng + 火 (huǒ): Lửa + 灾 (zāi): thảm họa + 保 (bǎo): bảo vệ + 险 (xiǎn): Nguy hiểm.

Thành phần cấu tạo

森林火灾保险
sēnlín huǒzāi bǎoxiǎn
Bảo hiểm cháy rừng
木
火
宀
亻
呆
阝

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm cháy rừng
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明sēnlín森林huǒzāi火灾bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm cháy rừng.
The agent is explaining forest fire insurance.
sēnlín森林huǒzāi火灾bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm cháy rừng sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Forest fire insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了sēnlín森林huǒzāi火灾bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm cháy rừng.
Forest fire insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây