ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
火鸡
huǒjī
Gà tây
Hán việt: hỏa kê
只
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "火鸡" (huǒjī) nghĩa là "Gà tây", ghép bởi: 火 (huǒ): Lửa + 鸡 (jī): con gà.

Thành phần cấu tạo

火鸡
huǒjī
Gà tây
火
又
鸟

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gà tây
Ví dụ (3)
jiérì节日shí时tāmen他们kǎo烤le了yì一zhī只huǒjī火鸡。
Vào dịp lễ họ nướng một con gà tây.
They roasted a turkey for the holiday.
nóngchǎng农场lǐ里yǎng养le了hěn很duō多huǒjī火鸡。
Trong trang trại nuôi nhiều gà tây.
Many turkeys are raised on the farm.
zhè这zhī只huǒjī火鸡hěn很dà大。
Con gà tây này rất to.
This turkey is very big.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây