ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
火锅
huǒguō
lẩu, món lẩu.
Hán việt: hỏa qua
顿
HSK 2-3 (Văn hóa/Ẩm thực)
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc nồi bằng kim loại (锅 - qua: bộ Kim 钅) luôn được đun sôi sùng sục trên ngọn lửa đỏ rực (火 - hỏa) ngay giữa bàn ăn để mọi người nhúng thức ăn chính là món "lẩu" (火锅).

Thành phần cấu tạo

火锅
huǒguō
Lẩu
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
锅
guō • qua
nồi
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lẩu, món lẩu.
Ví dụ (5)
dōngtiān冬天zuì最shìhé适合chī吃huǒguō火锅。
Mùa đông thích hợp nhất là ăn lẩu.
Winter is the best season for eating hot pot.
sìchuān四川huǒguō火锅fēicháng非常là辣。
Lẩu Tứ Xuyên vô cùng cay.
Sichuan hot pot is extremely spicy.
wǒmen我们jīnwǎn今晚qù去chī吃zìzhù自助huǒguō火锅ba吧。
Tối nay chúng ta đi ăn lẩu tự chọn (buffet lẩu) đi.
Let's go have all-you-can-eat hot pot tonight.
nǐ你xǐhuan喜欢chī吃yuānyāng鸳鸯huǒguō火锅ma吗?
Bạn có thích ăn lẩu Uyên Ương (nồi 2 ngăn: cay và không cay) không?
Do you like eating yin-yang hot pot?
chī吃huǒguō火锅yào要zhǔnbèi准备hěn很duō多shícái食材。
Ăn lẩu cần chuẩn bị rất nhiều nguyên liệu thực phẩm.
You need to prepare a lot of ingredients for hot pot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây