锅
ノ一一一丨丨フ一丨フノ丶
12
口, 只
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Đồ dùng rèn bằng kim loại (钅) có phần miệng tròn sâu (呙) đặt trên bếp lửa để nấu nướng thức ăn là cái nồi, cái chảo (锅).
Thành phần cấu tạo
锅
nồi, chảo
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
锅
Lượng từ dùng đếm một nồi (lượt nấu) thức ăn hoặc nước dùng trong nồi/chảo.
Cấu trúc: [Số lượng] + 锅 + [Danh từ chỉ nồi/chảo/thức ăn trong nồi]
Ví dụ sử dụng:

一锅汤
Một nồi canh

一锅粥
Một nồi cháo

一锅火锅
Một nồi lẩu

一锅炖肉
Một nồi thịt hầm

一锅面条
Một nồi mì

一锅汤圆
Một nồi bánh trôi
Từ ghép (22)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nồi, xoong, chảo, lẩu.
Ví dụ (5)
今天晚上我们吃火锅吧。
Tối nay chúng ta ăn lẩu đi.
Let's have hot pot tonight.
把锅洗干净。
Rửa sạch cái nồi đi.
Wash the pot clean.
锅里的汤煮开了。
Canh trong nồi sôi rồi.
The soup in the pot has come to a boil.
急得像热锅上的蚂蚁。
Sốt ruột như kiến bò trên chảo nóng (Thành ngữ).
As anxious as an ant on a hot pan.
我家买了一个新的电饭锅。
Nhà tôi mua một cái nồi cơm điện mới.
My family bought a new rice cooker.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây