ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
锅盖
guōgài
nắp nồi
Hán việt: qua cái
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "锅盖" (guōgài) nghĩa là "nắp nồi", ghép bởi: 锅 (guō): nồi + 盖 (gài): che.

Thành phần cấu tạo

锅盖
guōgài
nắp nồi
钅
呙
羊
皿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nắp nồi
Ví dụ (3)
guōgài锅盖tài太tàng烫,bié别zhíjiē直接ná拿。
Nắp nồi quá nóng, đừng cầm trực tiếp.
The pot lid is too hot; don't touch it directly.
qǐng请bǎ把guōgài锅盖gài盖hǎo好。
Vui lòng đậy nắp nồi lại cho kín.
Please put the lid on the pot properly.
guōgài锅盖diào掉zài在dì地shàng上le了。
Nắp nồi rơi xuống đất rồi.
The pot lid fell on the floor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây