ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
膝盖
xīgài
đầu gối, gối.
Hán việt: tất cái
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "膝盖" (xīgài) nghĩa là "Đầu gối", ghép bởi: 膝 (xī): đầu gối + 盖 (gài): che.

Thành phần cấu tạo

膝盖
xīgài
Đầu gối
月
桼
羊
皿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đầu gối, gối.
Ví dụ (5)
tā他bù不xiǎoxīn小心shuāidǎo摔倒,kē磕pò破le了xīgài膝盖。
Anh ấy không cẩn thận bị ngã, làm trầy xước đầu gối.
He accidentally fell and scraped his knee.
nǎinai奶奶niánjì年纪dà大le了,xīgài膝盖jīngcháng经常téng疼。
Bà nội lớn tuổi rồi, đầu gối thường xuyên bị đau.
Grandma is getting old, and her knees often hurt.
shuǐ水yǐjīng已经méi没guò过le了xīgài膝盖。
Nước đã ngập qua đầu gối.
The water had already risen above my knees.
yùndòngyuán运动员yào要zhùyì注意bǎohù保护xīgài膝盖,fángzhǐ防止shòushāng受伤。
Vận động viên phải chú ý bảo vệ đầu gối, phòng ngừa chấn thương.
Athletes need to protect their knees to prevent injury.
tā他dān单xī膝guì跪dì地,xiàng向nǚyǒu女友qiúhūn求婚。
Anh ấy quỳ một gối xuống đất, cầu hôn bạn gái.
He got down on one knee to propose to his girlfriend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây