膝盖
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "膝盖" (xīgài) nghĩa là "Đầu gối", ghép bởi: 膝 (xī): đầu gối + 盖 (gài): che.
Thành phần cấu tạo
膝盖
Đầu gối
月
桼
羊
皿
Hình ảnh:

Phân tích từ 膝盖
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đầu gối, gối.
Ví dụ (5)
他不小心摔倒,磕破了膝盖。
Anh ấy không cẩn thận bị ngã, làm trầy xước đầu gối.
He accidentally fell and scraped his knee.
奶奶年纪大了,膝盖经常疼。
Bà nội lớn tuổi rồi, đầu gối thường xuyên bị đau.
Grandma is getting old, and her knees often hurt.
水已经没过了膝盖。
Nước đã ngập qua đầu gối.
The water had already risen above my knees.
运动员要注意保护膝盖,防止受伤。
Vận động viên phải chú ý bảo vệ đầu gối, phòng ngừa chấn thương.
Athletes need to protect their knees to prevent injury.
他单膝跪地,向女友求婚。
Anh ấy quỳ một gối xuống đất, cầu hôn bạn gái.
He got down on one knee to propose to his girlfriend.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây