ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遮盖
zhēgài
che đậy, phủ lên
Hán việt: già cái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "遮盖" (zhēgài) nghĩa là "che đậy, phủ lên", ghép bởi: 遮 (zhē): che + 盖 (gài): che.

Thành phần cấu tạo

遮盖
zhēgài
che đậy, phủ lên
辶
庶
羊
皿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:che đậy, phủ lên
Ví dụ (5)
dàxuě大雪zhēgài遮盖le了zhěnggè整个cūnzhuāng村庄。
Tuyết lớn đã bao phủ toàn bộ ngôi làng.
The heavy snow covered the entire village.
tā他shìtú试图zhēgài遮盖zìjǐ自己de的cuòwù错误。
Anh ta cố gắng che đậy lỗi lầm của mình.
He tried to cover up his mistakes.
wūyún乌云zhēgài遮盖le了tàiyáng太阳。
Mây đen đã che khuất mặt trời.
Dark clouds covered the sun.
huǎngyán谎言yǒngyuǎn永远wúfǎ无法zhēgài遮盖zhēnxiàng真相。
Lời nói dối mãi mãi không thể che đậy được sự thật.
Lies can never conceal the truth.
tā她yòng用yí一kuài块bù布bǎ把jiùjiājù旧家具zhēgài遮盖qǐlái起来。
Cô ấy dùng một tấm vải để che lại những món đồ nội thất cũ.
She covered the old furniture with a piece of cloth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây