盖章
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "盖章" (gàizhāng) nghĩa là "đóng dấu", ghép bởi: 盖 (gài): che + 章 (zhāng): Chương.
Thành phần cấu tạo
盖章
đóng dấu
羊
皿
音
十
Hình ảnh:

Phân tích từ 盖章
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đóng dấu, đóng mộc.
Ví dụ (5)
这份合同必须签字盖章后才能生效。
Hợp đồng này bắt buộc phải ký tên và đóng dấu mới có hiệu lực.
This contract will not take effect until it is signed and stamped.
请去财务室找王会计盖章。
Vui lòng đến phòng tài vụ tìm kế toán Vương để đóng dấu.
Please go to the finance office and ask Accountant Wang to stamp it.
他在申请表上盖了一个鲜红的印章。
Anh ấy đã đóng một con dấu đỏ chót lên đơn đăng ký.
He stamped the application form with a bright red seal.
这文件没盖章,恐怕不能用。
Văn bản này chưa đóng dấu, e là không dùng được.
This document hasn't been stamped, so I'm afraid it can't be used.
现在的电子发票也都有电子盖章。
Hóa đơn điện tử bây giờ cũng đều có đóng dấu điện tử.
Nowadays, electronic invoices also come with electronic seals.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây