ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
章
zhāng
Chương, ấn
Hán việt: chương
丶一丶ノ一丨フ一一一丨
11
个, 篇
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Khi khúc nhạc ngân vang (音) trọn vẹn đến mười phần đầy đủ (十), tác phẩm ấy khép lại một chương hoàn chỉnh (章).

Thành phần cấu tạo

章
zhāng
Chương, ấn
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động (phía trên)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chương, ấn
Ví dụ (5)
zhè这běn本shū书de的dìyī第一zhāng章fēicháng非常yǒuqù有趣。
Chương đầu tiên của cuốn sách này rất thú vị.
The first chapter of this book is very interesting.
qǐng请zài在zhè这fèn份wénjiàn文件shàng上gàizhāng盖章。
Vui lòng đóng ấn (đóng dấu) lên tài liệu này.
Please stamp this document.
tā他xiě写le了yì一piān篇guānyú关于huánbǎo环保de的wénzhāng文章。
Anh ấy đã viết một bài văn (chương) về bảo vệ môi trường.
He wrote an article about environmental protection.
zhè这gè个yìnzhāng印章shì是yòng用yù玉zuò做de的。
Con dấu (ấn chương) này được làm bằng ngọc.
This seal is made of jade.
wǒmen我们bìxū必须zūnshǒu遵守gōngsī公司de的guīzhāng规章zhìdù制度。
Chúng ta phải tuân thủ quy chế (quy chương) của công ty.
We must abide by the company's rules and regulations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây