章
丶一丶ノ一丨フ一一一丨
11
个, 篇
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Khi khúc nhạc ngân vang (音) trọn vẹn đến mười phần đầy đủ (十), tác phẩm ấy khép lại một chương hoàn chỉnh (章).
Thành phần cấu tạo
章
Chương, ấn
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động (phía trên)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (28)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chương, ấn
Ví dụ (5)
这本书的第一章非常有趣。
Chương đầu tiên của cuốn sách này rất thú vị.
The first chapter of this book is very interesting.
请在这份文件上盖章。
Vui lòng đóng ấn (đóng dấu) lên tài liệu này.
Please stamp this document.
他写了一篇关于环保的文章。
Anh ấy đã viết một bài văn (chương) về bảo vệ môi trường.
He wrote an article about environmental protection.
这个印章是用玉做的。
Con dấu (ấn chương) này được làm bằng ngọc.
This seal is made of jade.
我们必须遵守公司的规章制度。
Chúng ta phải tuân thủ quy chế (quy chương) của công ty.
We must abide by the company's rules and regulations.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây