ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
文章
wénzhāng
bài văn, bài báo, bài viết.
Hán việt: văn chương
篇, 段, 页
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "文章" (wénzhāng) mang nghĩa "bài viết, bài văn", kết hợp bởi 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 章 (zhāng - chương): "Chương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 章: Khi khúc nhạc ngân vang (音) trọn vẹn đến mười phần đầy đủ (十), tác phẩm ấy khép lại một chương hoàn chỉnh (章).

Thành phần cấu tạo

文章
wénzhāng
bài viết, bài văn
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
章
zhāng • chương
Chương
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động (phía trên)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bài văn, bài báo, bài viết.
Ví dụ (5)
zhè这piān篇wénzhāng文章xiě写de得hěn很hǎo好。
Bài văn này viết rất hay.
This article is very well written.
zhè这piān篇guānyú关于huánbǎo环保de的wénzhāng文章zhíde值得yì一dú读。
Bài viết về bảo vệ môi trường này rất đáng đọc.
This article about environmental protection is well worth reading.
tā他zài在bàozhǐ报纸shàng上fābiǎo发表le了yì一piān篇wénzhāng文章。
Anh ấy đã đăng một bài viết trên báo.
He published an article in the newspaper.
lǎoshī老师ràng让wǒmen我们bèisòng背诵zhè这piān篇wénzhāng文章。
Thầy giáo bảo chúng tôi học thuộc lòng bài văn này.
The teacher asked us to memorize this article.
zhè这piān篇wénzhāng文章de的tímù题目shì是shénme什么?
Tiêu đề của bài viết này là gì?
What is the title of this article?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây