文章
篇, 段, 页
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "文章" (wénzhāng) mang nghĩa "bài viết, bài văn", kết hợp bởi 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 章 (zhāng - chương): "Chương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 章: Khi khúc nhạc ngân vang (音) trọn vẹn đến mười phần đầy đủ (十), tác phẩm ấy khép lại một chương hoàn chỉnh (章).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 文章
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bài văn, bài báo, bài viết.
Ví dụ (5)
这篇文章写得很好。
Bài văn này viết rất hay.
This article is very well written.
这篇关于环保的文章值得一读。
Bài viết về bảo vệ môi trường này rất đáng đọc.
This article about environmental protection is well worth reading.
他在报纸上发表了一篇文章。
Anh ấy đã đăng một bài viết trên báo.
He published an article in the newspaper.
老师让我们背诵这篇文章。
Thầy giáo bảo chúng tôi học thuộc lòng bài văn này.
The teacher asked us to memorize this article.
这篇文章的题目是什么?
Tiêu đề của bài viết này là gì?
What is the title of this article?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây