ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
帐
zhàng
màn trướng, lều; sổ sách
Hán việt: trướng
丨フ丨ノ一丨丶
7
笔, 本
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Tấm vải rộng (巾) được căng dài (长) ra để dựng thành màn trướng, lều bạt hoặc làm sổ sách ghi chép tài khoản (帐).

Thành phần cấu tạo

帐
zhàng
màn trướng, lều; sổ sách
巾
Bộ Cân
Vải (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:màn trướng, lều; sổ sách
Ví dụ (5)
wǒmen我们zài在yěwài野外dā搭qǐ起le了zhàngpéng帐篷。
Chúng tôi đã dựng lều ở ngoài trời.
We put up a tent in the wilderness.
qǐng请shūrù输入nín您de的zhàng帐hào号hé和mìmǎ密码。
Vui lòng nhập tên tài khoản và mật khẩu của bạn.
Please enter your account number and password.
tā他bǎ把zhè这bǐ笔zhàng帐jì记zài在běnzi本子shàng上le了。
Anh ấy đã ghi món nợ (khoản tiền) này vào sổ rồi.
He wrote this expense down in his notebook.
xiàtiān夏天shuìjiào睡觉shí时zuìhǎo最好guà挂shàng上wénzhàng蚊帐。
Mùa hè khi ngủ tốt nhất nên mắc màn (mùng).
In summer, it's best to hang up a mosquito net when sleeping.
chīwán吃完fàn饭hòu后,wǒ我qù去qiántái前台jiézhàng结帐。
Sau khi ăn xong, tôi đến quầy lễ tân để thanh toán.
After eating, I went to the front desk to pay the bill.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây