帐
丨フ丨ノ一丨丶
7
笔, 本
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm vải rộng (巾) được căng dài (长) ra để dựng thành màn trướng, lều bạt hoặc làm sổ sách ghi chép tài khoản (帐).
Thành phần cấu tạo
帐
màn trướng, lều; sổ sách
巾
Bộ Cân
Vải (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:màn trướng, lều; sổ sách
Ví dụ (5)
我们在野外搭起了帐篷。
Chúng tôi đã dựng lều ở ngoài trời.
We put up a tent in the wilderness.
请输入您的帐号和密码。
Vui lòng nhập tên tài khoản và mật khẩu của bạn.
Please enter your account number and password.
他把这笔帐记在本子上了。
Anh ấy đã ghi món nợ (khoản tiền) này vào sổ rồi.
He wrote this expense down in his notebook.
夏天睡觉时最好挂上蚊帐。
Mùa hè khi ngủ tốt nhất nên mắc màn (mùng).
In summer, it's best to hang up a mosquito net when sleeping.
吃完饭后,我去前台结帐。
Sau khi ăn xong, tôi đến quầy lễ tân để thanh toán.
After eating, I went to the front desk to pay the bill.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây