ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
帐面价值
zhàngmiàn jiàzhí
Giá trị ghi sổ
Hán việt: trướng diện giá trị
—

Gợi nhớ

Từ "帐面价值" (zhàngmiàn jiàzhí) mang nghĩa "Giá trị ghi sổ", kết hợp bởi 帐 (zhàng - trướng): "màn trướng" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 值 (zhí - trị): "giá trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 帐: Tấm vải rộng (巾) được căng dài (长) ra để dựng thành màn trướng, lều bạt hoặc làm sổ sách ghi chép tài khoản (帐). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值).

Thành phần cấu tạo

帐面价值
zhàngmiàn jiàzhí
Giá trị ghi sổ
帐
zhàng • trướng
màn trướng
巾
Bộ Cân
Vải (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá trị ghi sổ
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析zhàng帐miàn面jiàzhí价值。
Phòng tài vụ đang phân tích giá trị ghi sổ.
The finance department is analyzing the book value.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出zhàng帐miàn面jiàzhí价值。
Trong báo cáo cần liệt kê giá trị ghi sổ.
The book value needs to be listed in the report.
zhàng帐miàn面jiàzhí价值xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Giá trị ghi sổ cần quản lý xác nhận.
The book value requires confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây