ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
值
zhí
giá trị; đáng giá; trực ca, gặp lúc
Hán việt: trị
ノ丨一丨丨フ一一一一
10
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值).

Thành phần cấu tạo

值
zhí
giá trị; đáng giá; trực ca, gặp lúc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:giá trị; đáng giá; trực ca, gặp lúc
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件yīfu衣服bùzhí不值nàme那么duō多qián钱。
Chiếc áo này không đáng nhiều tiền như vậy.
This piece of clothing is not worth that much money.
zhè这gè个gǔdǒng古董fēicháng非常zhíqián值钱。
Món đồ cổ này vô cùng có giá trị.
This antique is very valuable.
zhè这fú幅huà画jùyǒu具有hěn很gāo高de的yìshù艺术jiàzhí价值。
Bức tranh này có giá trị nghệ thuật rất cao.
This painting has great artistic value.
zhè这gè个wèntí问题zhíde值得wǒmen我们shēnsī深思。
Vấn đề này đáng để chúng ta suy nghĩ sâu sắc.
This question is worth our deep consideration.
huā花liǎngbǎi两百kuài块qián钱kàn看zhè这chǎng场yǎnchànghuì演唱会,tài太zhí值le了!
Bỏ ra hai trăm tệ để xem buổi hòa nhạc này, thật quá đáng giá!
Spending 200 yuan to see this concert was totally worth it!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây