值
ノ丨一丨丨フ一一一一
10
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值).
Thành phần cấu tạo
值
giá trị; đáng giá; trực ca, gặp lúc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:giá trị; đáng giá; trực ca, gặp lúc
Ví dụ (5)
这件衣服不值那么多钱。
Chiếc áo này không đáng nhiều tiền như vậy.
This piece of clothing is not worth that much money.
这个古董非常值钱。
Món đồ cổ này vô cùng có giá trị.
This antique is very valuable.
这幅画具有很高的艺术价值。
Bức tranh này có giá trị nghệ thuật rất cao.
This painting has great artistic value.
这个问题值得我们深思。
Vấn đề này đáng để chúng ta suy nghĩ sâu sắc.
This question is worth our deep consideration.
花两百块钱看这场演唱会,太值了!
Bỏ ra hai trăm tệ để xem buổi hòa nhạc này, thật quá đáng giá!
Spending 200 yuan to see this concert was totally worth it!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây