ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
值勤
zhíqín
Trực ca
Hán việt: trị cần
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "值勤" (zhíqín) mang nghĩa "Trực ca", kết hợp bởi 值 (zhí - trị): "giá trị" + 勤 (qín - cần): "siêng năng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值). • Chữ 勤: Dù công việc đồng áng trên mảnh đất sét (堇) có vất vả đến đâu, người nông dân vẫn dốc hết sức lực (力) làm việc siêng năng, chăm chỉ (勤).

Thành phần cấu tạo

值勤
zhíqín
Trực ca
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
勤
qín • cần
siêng năng
堇
Chữ 堇 (jǐn)
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trực ca
Ví dụ (5)
jǐngchá警察zhèngzài正在jiē街shàng上zhíqín值勤。
Cảnh sát đang trực ca trên phố.
The police officer is on duty in the street.
jīntiān今天wǎnshang晚上lúndào轮到wǒ我zhíqín值勤。
Tối nay đến lượt tôi trực ca.
It’s my turn to be on duty tonight.
tā他yīnwèi因为liánxù连续zhíqín值勤ér而gǎndào感到fēicháng非常píbèi疲惫。
Anh ấy cảm thấy rất mệt mỏi vì trực ca liên tục.
He felt extremely tired from being on duty continuously.
chūnjié春节qījiān期间,hěn很duō多bǎo'ān保安hái还xūyào需要jiānshǒu坚守gǎngwèi岗位zhíqín值勤。
Trong dịp Tết, nhiều bảo vệ vẫn cần bám trụ vị trí để trực ca.
During the Spring Festival, many security guards still have to stay at their posts on duty.
zhíqín值勤shí时yánjìn严禁shǐyòng使用sīrén私人shǒujī手机。
Nghiêm cấm sử dụng điện thoại cá nhân trong lúc trực ca.
The use of personal mobile phones is strictly prohibited while on duty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây