ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贬值
biǎnzhí
mất giá, giảm giá trị (tiền tệ)
Hán việt: biếm trị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "贬值" (biǎnzhí) mang nghĩa "mất giá, giảm giá trị (tiền tệ)", kết hợp bởi 贬 (biǎn - biếm): "giáng chức" + 值 (zhí - trị): "giá trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贬: Khi tiền bạc và của cải (贝) bị hao hụt, thiếu thốn đi (乏) thì giá trị sụt giảm, gọi là giảm giá hay giáng chức (贬). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值).

Thành phần cấu tạo

贬值
biǎnzhí
mất giá, giảm giá trị (tiền tệ)
贬
biǎn • biếm
giáng chức
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
乏
Phạp
Thiếu / âm đọc (bên phải)
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mất giá, giảm giá trị (tiền tệ)
Ví dụ (5)
huòbì货币biǎnzhí贬值dǎozhì导致wùjià物价shàngzhǎng上涨。
Tiền tệ mất giá dẫn đến vật giá tăng cao.
Currency depreciation leads to rising prices.
qìchē汽车yì一mǎi买huílái回来jiù就kāishǐ开始biǎnzhí贬值。
Ô tô vừa mua về là bắt đầu giảm giá trị.
A car starts to depreciate as soon as you buy it.
zuìjìn最近rénmínbì人民币duì对měiyuán美元biǎnzhí贬值le了。
Gần đây nhân dân tệ đã mất giá so với đồng đô la Mỹ.
Recently, the renminbi has depreciated against the U.S. dollar.
tōnghuòpéngzhàng通货膨胀huì会ràng让nǐ你de的cúnkuǎn存款biǎnzhí贬值。
Lạm phát sẽ làm cho tiền tiết kiệm của bạn bị mất giá.
Inflation will cause your savings to lose value.
diànzi电子chǎnpǐn产品biǎnzhí贬值fēicháng非常kuài快。
Các sản phẩm điện tử giảm giá trị rất nhanh.
Electronic products depreciate very quickly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây