ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
轮值
lúnzhí
Luân phiên trực
Hán việt: luân trị
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "轮值" (lúnzhí) mang nghĩa "Luân phiên trực", kết hợp bởi 轮 (lún - luân): "Bánh xe" + 值 (zhí - trị): "giá trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 轮: Cỗ xe (车) lăn đều trên đường nhờ những nan gỗ xếp thành vòng tròn có thứ tự (仑) tạo nên chiếc bánh xe (轮). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值).

Thành phần cấu tạo

轮值
lúnzhí
Luân phiên trực
轮
lún • luân
Bánh xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Luân phiên trực
Ví dụ (5)
zhè这gè个zhōumò周末gāi该shéi谁lúnzhí轮值le了?
Cuối tuần này đến lượt ai luân phiên trực rồi?
Who is on duty this weekend?
tā他shì是běn本jiè届huìyì会议de的lúnzhí轮值zhǔxí主席。
Anh ấy là chủ tịch luân phiên của hội nghị lần này.
He is the rotating chair of this session of the conference.
yīyuàn医院yǒu有yángé严格de的yèbān夜班lúnzhí轮值zhìdù制度。
Bệnh viện có chế độ luân phiên trực ca đêm nghiêm ngặt.
The hospital has a strict night-duty rotation system.
qǐng请chákàn查看lúnzhí轮值biǎo表,quèrèn确认nǐ你de的gōngzuò工作shíjiān时间。
Vui lòng kiểm tra bảng luân phiên trực để xác nhận thời gian làm việc của bạn.
Please check the duty roster to confirm your working hours.
jīntiān今天lúndào轮到wǒ我zài在qiántái前台lúnzhí轮值。
Hôm nay đến lượt tôi luân phiên trực ở quầy lễ tân.
It’s my turn to be on duty at the front desk today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây