ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
轮值制度
lúnzhí zhìdù
Chế độ trực luân phiên
Hán việt: luân trị chế độ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "轮值制度" (lúnzhí zhìdù) mang nghĩa "Chế độ trực luân phiên", kết hợp bởi 轮 (lún - luân): "Bánh xe" + 值 (zhí - trị): "giá trị" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 轮: Cỗ xe (车) lăn đều trên đường nhờ những nan gỗ xếp thành vòng tròn có thứ tự (仑) tạo nên chiếc bánh xe (轮). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

轮值制度
lúnzhí zhìdù
Chế độ trực luân phiên
轮
lún • luân
Bánh xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chế độ trực luân phiên
Ví dụ (5)
gōngsī公司juédìng决定cóng从xià下gè个yuè月kāishǐ开始shíxíng实行lúnzhí轮值zhìdù制度。
Công ty quyết định bắt đầu áp dụng hệ thống ca làm việc trực phiên từ tháng sau.
The company has decided to implement a rotating duty system starting next month.
yīyuàn医院de的lúnzhí轮值zhìdù制度bǎozhèng保证le了quántiānhòu全天候yǒu有yīshēng医生zhíbān值班。
Hệ thống ca làm việc trực phiên của bệnh viện đảm bảo luôn có bác sĩ trực suốt 24 giờ.
The hospital's rotating duty system ensures that doctors are on duty around the clock.
kèfú客服bùmén部门tōngguò通过lúnzhí轮值zhìdù制度lái来chǔlǐ处理yèjiān夜间de的jǐnjí紧急tóusù投诉。
Bộ phận chăm sóc khách hàng thông qua hệ thống ca làm việc trực phiên để xử lý các khiếu nại khẩn cấp vào ban đêm.
The customer service department handles urgent nighttime complaints through a rotating duty system.
wánshàn完善de的lúnzhí轮值zhìdù制度néng能yǒuxiào有效jiǎnqīng减轻yuángōng员工de的gōngzuò工作yālì压力,quèbǎo确保gōngpíng公平。
Một hệ thống ca làm việc trực phiên hoàn thiện có thể giảm bớt áp lực công việc cho nhân viên một cách hiệu quả và đảm bảo sự công bằng.
A well-designed rotating duty system can effectively reduce employees' work pressure and ensure fairness.
xīn新de的lúnzhí轮值zhìdù制度yāoqiú要求bǎo'ān保安rényuán人员lúnliú轮流shàng上yèbān夜班。
Hệ thống ca làm việc trực phiên mới yêu cầu nhân viên bảo vệ luân phiên làm ca đêm.
The new rotating duty system requires security staff to take turns working the night shift.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây