ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
车轮
chēlún
bánh xe (của phương tiện giao thông).
Hán việt: xa luân
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "车轮" (chēlún) mang nghĩa "Bánh xe", kết hợp bởi 车 (chē - xa): "xe" + 轮 (lún - luân): "Bánh xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 轮: Cỗ xe (车) lăn đều trên đường nhờ những nan gỗ xếp thành vòng tròn có thứ tự (仑) tạo nên chiếc bánh xe (轮).

Thành phần cấu tạo

车轮
chēlún
Bánh xe
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
轮
lún • luân
Bánh xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bánh xe (của phương tiện giao thông).
Ví dụ (5)
chēlún车轮xiàn陷jìn进ní泥lǐ里le了。
Bánh xe bị lún vào trong bùn rồi.
The wheel is stuck in the mud.
wǒmen我们xūyào需要huàn换yí一gè个bèiyòng备用chēlún车轮。
Chúng ta cần thay một cái bánh xe dự phòng.
We need to replace it with a spare wheel.
lìshǐ历史de的chēlún车轮gǔngǔnxiàngqián滚滚向前。
Bánh xe lịch sử lăn cuồn cuộn về phía trước (ẩn dụ: xu thế không thể đảo ngược).
The wheels of history roll relentlessly forward.
zhè这zhǒng种kǎchē卡车yǒu有shíbā十八gè个chēlún车轮。
Loại xe tải này có 18 cái bánh xe.
This truck has eighteen wheels.
chēlún车轮zhuàn转de得fēikuài飞快。
Bánh xe quay nhanh như bay.
The wheels are spinning very fast.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây