车轮
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "车轮" (chēlún) mang nghĩa "Bánh xe", kết hợp bởi 车 (chē - xa): "xe" + 轮 (lún - luân): "Bánh xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 轮: Cỗ xe (车) lăn đều trên đường nhờ những nan gỗ xếp thành vòng tròn có thứ tự (仑) tạo nên chiếc bánh xe (轮).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 车轮
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bánh xe (của phương tiện giao thông).
Ví dụ (5)
车轮陷进泥里了。
Bánh xe bị lún vào trong bùn rồi.
The wheel is stuck in the mud.
我们需要换一个备用车轮。
Chúng ta cần thay một cái bánh xe dự phòng.
We need to replace it with a spare wheel.
历史的车轮滚滚向前。
Bánh xe lịch sử lăn cuồn cuộn về phía trước (ẩn dụ: xu thế không thể đảo ngược).
The wheels of history roll relentlessly forward.
这种卡车有十八个车轮。
Loại xe tải này có 18 cái bánh xe.
This truck has eighteen wheels.
车轮转得飞快。
Bánh xe quay nhanh như bay.
The wheels are spinning very fast.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây