ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
轮
lún
bánh xe.
Hán việt: luân
一フ丨一ノ丶ノフ
8
个
HSK 5
—

Gợi nhớ

Cỗ xe (车) lăn đều trên đường nhờ những nan gỗ xếp thành vòng tròn có thứ tự (仑) tạo nên chiếc bánh xe (轮).

Thành phần cấu tạo

轮
lún
Bánh xe, lần lượt
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

轮lún

Dùng cho mặt trời, mặt trăng (gợi tả hình dáng tròn trịa), hoặc các vòng thi đấu, vòng đàm phán, lượt luân phiên.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 轮 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một vầng mặt trời đỏ
yì一lún轮hóng红tàiyáng太阳
Một vầng mặt trời đỏ
Một vầng trăng tròn
yì一lún轮yuányuán圆圆de的yuèliang月亮
Một vầng trăng tròn

Định nghĩa (3)

1
danh từ
Nghĩa:bánh xe.
Ví dụ (5)
chēlún车轮zhuàn转de得hěn很kuài快。
Bánh xe quay rất nhanh.
The wheel is spinning very fast.
zhè这gè个xiāngzi箱子xiàmiàn下面yǒu有sì四gè个xiǎo小lúnzi轮子。
Dưới đáy cái thùng này có 4 cái bánh xe nhỏ.
There are four small wheels under this box.
yèwǎn夜晚de的mótiānlún摩天轮shǎnshuò闪烁zhe着wǔyánliùsè五颜六色de的dēngguāng灯光。
Vòng đu quay (bánh xe khổng lồ) vào ban đêm lấp lánh ánh đèn đủ mọi sắc màu.
Ferris wheel.
zhè这liàng辆zìxíngchē自行车de的hòulún后轮huài坏le了。
Bánh sau của chiếc xe đạp này hỏng rồi.
The rear wheel of this bicycle is broken.
lúnyǐ轮椅shì是gěi给xíngdòng行动búbiàn不便de的rén人yòng用de的。
Xe lăn là dùng cho người đi lại bất tiện.
A wheelchair is for people with limited mobility.
2
động từ
Nghĩa:đến lượt, thay phiên, luân phiên.
Ví dụ (5)
xiànzài现在lúndào轮到shéi谁le了?
Bây giờ đến lượt ai rồi?
Whose turn is it now?
dàjiā大家lúnliú轮流xiūxi休息。
Mọi người luân phiên nghỉ ngơi.
Everyone takes turns resting.
jīntiān今天lúndào轮到wǒ我zhí值rì日。
Hôm nay đến lượt tôi trực nhật.
It's my turn to be on duty today.
wǒmen我们lún轮zhe着kāichē开车,zhèyàng这样bú不lèi累。
Chúng ta thay phiên nhau lái xe, như thế không mệt.
We take turns driving so we don't get tired.
zhè这hǎo好yùnqi运气shénme什么shíhou时候néng能lúndào轮到wǒ我tóu头shàng上?
Cái vận may này bao giờ mới đến lượt (rơi trúng đầu) tôi đây?
When will this kind of good luck come my way?
3
lượng từ
Nghĩa:vòng, đợt, vầng (dùng cho mặt trăng/mặt trời, hoặc các cuộc đàm phán/thi đấu).
Ví dụ (4)
dìyī第一lún轮bǐsài比赛。
Vòng thi đấu thứ nhất.
The first round of the competition.
xīn新yì一lún轮de的tánpàn谈判kāishǐ开始le了。
Một vòng đàm phán mới đã bắt đầu.
A new round of negotiations has begun.
tiān天shàng上yì一lún轮míngyuè明月。
Trên trời có một vầng trăng sáng.
A bright full moon hangs in the sky.
tā他bǐ比wǒ我dà大yì一lún轮。
Anh ấy lớn hơn tôi một giáp (12 tuổi - một vòng 12 con giáp).
He is twelve years older than I am.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây