轮
一フ丨一ノ丶ノフ
8
个
HSK 5
—
Gợi nhớ
Cỗ xe (车) lăn đều trên đường nhờ những nan gỗ xếp thành vòng tròn có thứ tự (仑) tạo nên chiếc bánh xe (轮).
Thành phần cấu tạo
轮
Bánh xe, lần lượt
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
轮
Dùng cho mặt trời, mặt trăng (gợi tả hình dáng tròn trịa), hoặc các vòng thi đấu, vòng đàm phán, lượt luân phiên.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 轮 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一轮红太阳
Một vầng mặt trời đỏ

一轮圆圆的月亮
Một vầng trăng tròn
Từ ghép (27)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (3)
1
danh từ
Nghĩa:bánh xe.
Ví dụ (5)
车轮转得很快。
Bánh xe quay rất nhanh.
The wheel is spinning very fast.
这个箱子下面有四个小轮子。
Dưới đáy cái thùng này có 4 cái bánh xe nhỏ.
There are four small wheels under this box.
夜晚的摩天轮闪烁着五颜六色的灯光。
Vòng đu quay (bánh xe khổng lồ) vào ban đêm lấp lánh ánh đèn đủ mọi sắc màu.
Ferris wheel.
这辆自行车的后轮坏了。
Bánh sau của chiếc xe đạp này hỏng rồi.
The rear wheel of this bicycle is broken.
轮椅是给行动不便的人用的。
Xe lăn là dùng cho người đi lại bất tiện.
A wheelchair is for people with limited mobility.
2
động từ
Nghĩa:đến lượt, thay phiên, luân phiên.
Ví dụ (5)
现在轮到谁了?
Bây giờ đến lượt ai rồi?
Whose turn is it now?
大家轮流休息。
Mọi người luân phiên nghỉ ngơi.
Everyone takes turns resting.
今天轮到我值日。
Hôm nay đến lượt tôi trực nhật.
It's my turn to be on duty today.
我们轮着开车,这样不累。
Chúng ta thay phiên nhau lái xe, như thế không mệt.
We take turns driving so we don't get tired.
这好运气什么时候能轮到我头上?
Cái vận may này bao giờ mới đến lượt (rơi trúng đầu) tôi đây?
When will this kind of good luck come my way?
3
lượng từ
Nghĩa:vòng, đợt, vầng (dùng cho mặt trăng/mặt trời, hoặc các cuộc đàm phán/thi đấu).
Ví dụ (4)
第一轮比赛。
Vòng thi đấu thứ nhất.
The first round of the competition.
新一轮的谈判开始了。
Một vòng đàm phán mới đã bắt đầu.
A new round of negotiations has begun.
天上一轮明月。
Trên trời có một vầng trăng sáng.
A bright full moon hangs in the sky.
他比我大一轮。
Anh ấy lớn hơn tôi một giáp (12 tuổi - một vòng 12 con giáp).
He is twelve years older than I am.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây