沦
丶丶一ノ丶ノフ
7
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Con người chẳng may trượt ngã vào vòng xoáy (仑) của dòng nước sâu (氵), bị cuốn trôi và chìm xuống (沦).
Thành phần cấu tạo
沦
chìm xuống, rơi vào
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chìm xuống, rơi vào
Ví dụ (5)
他因为赌博而沦落到街头乞讨的地步。
Anh ta vì cờ bạc mà rơi vào cảnh phải đi ăn xin trên đường phố.
Because of gambling, he was reduced to begging on the streets.
战争爆发后,这座城市很快就沦陷了。
Sau khi chiến tranh nổ ra, thành phố này đã nhanh chóng thất thủ (rơi vào tay giặc).
After the war broke out, the city quickly fell.
曾经的富翁如今沦为了一名普通的打工仔。
Người từng là phú ông nay đã rơi vào cảnh làm một người làm thuê bình thường.
The former millionaire has now been reduced to an ordinary wage earner.
失败后,他一直在痛苦中沉沦。
Sau khi thất bại, anh ấy cứ chìm đắm trong sự đau khổ.
After failing, he remained sunk in misery.
我们决不能让传统的道德观念沦丧。
Chúng ta tuyệt đối không thể để những quan niệm đạo đức truyền thống bị suy đồi.
We must never allow traditional moral values to decay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây