ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沦
lún
chìm xuống, rơi vào
Hán việt: luân
丶丶一ノ丶ノフ
7
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Con người chẳng may trượt ngã vào vòng xoáy (仑) của dòng nước sâu (氵), bị cuốn trôi và chìm xuống (沦).

Thành phần cấu tạo

沦
lún
chìm xuống, rơi vào
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chìm xuống, rơi vào
Ví dụ (5)
tā他yīnwèi因为dǔbó赌博ér而lúnluò沦落dào到jiētóu街头qǐtǎo乞讨de的dìbù地步。
Anh ta vì cờ bạc mà rơi vào cảnh phải đi ăn xin trên đường phố.
Because of gambling, he was reduced to begging on the streets.
zhànzhēng战争bàofā爆发hòu后,zhè这zuò座chéngshì城市hěn很kuài快jiù就lúnxiàn沦陷le了。
Sau khi chiến tranh nổ ra, thành phố này đã nhanh chóng thất thủ (rơi vào tay giặc).
After the war broke out, the city quickly fell.
céngjīng曾经de的fùwēng富翁rújīn如今lúnwèi沦为le了yì一míng名pǔtōng普通de的dǎgōngzǎi打工仔。
Người từng là phú ông nay đã rơi vào cảnh làm một người làm thuê bình thường.
The former millionaire has now been reduced to an ordinary wage earner.
shībài失败hòu后,tā他yìzhí一直zài在tòngkǔ痛苦zhōng中chénlún沉沦。
Sau khi thất bại, anh ấy cứ chìm đắm trong sự đau khổ.
After failing, he remained sunk in misery.
wǒmen我们jué决bù不néng能ràng让chuántǒng传统de的dàodé道德guānniàn观念lún沦sàng丧。
Chúng ta tuyệt đối không thể để những quan niệm đạo đức truyền thống bị suy đồi.
We must never allow traditional moral values to decay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây