ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沉沦
chén lún
sa ngã, chìm đắm, suy đồi
Hán việt: trầm luân
—

Gợi nhớ

Từ "沉沦" (chén lún) mang nghĩa "sa ngã, chìm đắm, suy đồi", kết hợp bởi 沉 (chén - trầm): "Chìm" + 沦 (lún - luân): "chìm xuống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沉: Vật rơi xuống nước (氵) chìm (冘) sâu không nổi lên, lặn xuống đáy, chìm (沉). • Chữ 沦: Con người chẳng may trượt ngã vào vòng xoáy (仑) của dòng nước sâu (氵), bị cuốn trôi và chìm xuống (沦).

Thành phần cấu tạo

沉沦
chén lún
sa ngã, chìm đắm, suy đồi
沉
chén • trầm
Chìm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
冘
Dẩm
Chìm / âm đọc (bên phải)
沦
lún • luân
chìm xuống
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:sa ngã, chìm đắm, suy đồi
Ví dụ (3)
tā他yīnwèi因为zāoshòu遭受dǎjī打击ér而yìzhì意志xiāochén消沉,cóngcǐ从此chénlún沉沦le了。
Anh ấy vì chịu đả kích mà ý chí sa sút, từ đó sa ngã.
He became demoralized after suffering a blow and sank into degradation from then on.
wǒmen我们bù不néng能yǎnzhēngzhēng眼睁睁kàn看zhe着tā他jìxù继续chénlún沉沦xiàqù下去。
Chúng ta không thể giương mắt nhìn anh ấy tiếp tục sa ngã xuống được.
We cannot just stand by and watch him continue to sink into depravity.
zài在hēi'àn黑暗de的jiùshèhuì旧社会,xǔduō许多rén人guò过zhe着chénlún沉沦de的shēnghuó生活。
Trong xã hội cũ tăm tối, nhiều người đã sống một cuộc đời chìm đắm tăm tối.
In the dark old society, many people lived a life of degradation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây