沉静
HSK 6
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "沉静" (chénjìng) nghĩa là "Yên tĩnh, điềm tĩnh", ghép bởi: 沉 (chén): Chìm + 静 (jìng): Yên tĩnh.
Thành phần cấu tạo
沉静
Yên tĩnh, điềm tĩnh
氵
冘
青
争
Hình ảnh:

Phân tích từ 沉静
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:yên lặng, tĩnh mịch, thanh tịnh (chỉ môi trường); điềm tĩnh (chỉ tính cách).
Ví dụ (5)
夜深了,四周非常沉静。
Đêm đã khuya, bốn bề vô cùng tĩnh mịch.
It was late at night, and everything around was very still.
沉静的森林里只能听到鸟叫声。
Trong khu rừng yên tĩnh chỉ có thể nghe thấy tiếng chim hót.
In the quiet forest, the only sound was birdsong.
打破了屋里的沉静。
Phá vỡ sự yên lặng trong phòng.
It broke the silence in the room.
湖面沉静得像一面镜子。
Mặt hồ tĩnh lặng như một tấm gương.
The surface of the lake was as still as a mirror.
我很享受这种沉静的时刻。
Tôi rất tận hưởng khoảnh khắc yên bình này.
I really enjoy moments like this of quiet stillness.
2
tính từ
Nghĩa:trầm tĩnh, điềm đạm, bình tĩnh (chỉ tính cách, thái độ).
Ví dụ (5)
他是一个性格沉静的人。
Anh ấy là một người có tính cách trầm tĩnh.
He is a calm and quiet person.
面对危险,他表现得非常沉静。
Đối mặt với nguy hiểm, anh ấy tỏ ra vô cùng bình tĩnh.
In the face of danger, he remained remarkably calm.
由于他沉静的性格,大家都很信任他。
Nhờ tính cách điềm đạm, mọi người đều rất tin tưởng anh ấy.
Because of his calm personality, everyone trusts him.
她那双沉静的眼睛看着我。
Đôi mắt trầm tĩnh đó của cô ấy nhìn tôi.
She looked at me with those calm eyes of hers.
遇到事情要保持沉静,不要慌。
Gặp chuyện phải giữ bình tĩnh, đừng hoảng loạn.
When something happens, stay calm and don't panic.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây