ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沉静
chénjìng
yên lặng, tĩnh mịch, thanh tịnh (chỉ môi trường); điềm tĩnh (chỉ tính cách).
Hán việt: trầm tĩnh
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "沉静" (chénjìng) nghĩa là "Yên tĩnh, điềm tĩnh", ghép bởi: 沉 (chén): Chìm + 静 (jìng): Yên tĩnh.

Thành phần cấu tạo

沉静
chénjìng
Yên tĩnh, điềm tĩnh
氵
冘
青
争

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:yên lặng, tĩnh mịch, thanh tịnh (chỉ môi trường); điềm tĩnh (chỉ tính cách).
Ví dụ (5)
yèshēn夜深le了,sì四zhōu周fēicháng非常chénjìng沉静。
Đêm đã khuya, bốn bề vô cùng tĩnh mịch.
It was late at night, and everything around was very still.
chénjìng沉静de的sēnlín森林lǐ里zhǐ只néng能tīngdào听到niǎojiàoshēng鸟叫声。
Trong khu rừng yên tĩnh chỉ có thể nghe thấy tiếng chim hót.
In the quiet forest, the only sound was birdsong.
dǎpò打破le了wū屋lǐ里de的chénjìng沉静。
Phá vỡ sự yên lặng trong phòng.
It broke the silence in the room.
húmiàn湖面chénjìng沉静de得xiàng像yímiàn一面jìngzi镜子。
Mặt hồ tĩnh lặng như một tấm gương.
The surface of the lake was as still as a mirror.
wǒ我hěn很xiǎngshòu享受zhè这zhǒng种chénjìng沉静de的shíkè时刻。
Tôi rất tận hưởng khoảnh khắc yên bình này.
I really enjoy moments like this of quiet stillness.
2
tính từ
Nghĩa:trầm tĩnh, điềm đạm, bình tĩnh (chỉ tính cách, thái độ).
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个xìnggé性格chénjìng沉静de的rén人。
Anh ấy là một người có tính cách trầm tĩnh.
He is a calm and quiet person.
miànduì面对wēixiǎn危险,tā他biǎoxiàn表现de得fēicháng非常chénjìng沉静。
Đối mặt với nguy hiểm, anh ấy tỏ ra vô cùng bình tĩnh.
In the face of danger, he remained remarkably calm.
yóuyú由于tā他chénjìng沉静de的xìnggé性格,dàjiā大家dōu都hěn很xìnrèn信任tā他。
Nhờ tính cách điềm đạm, mọi người đều rất tin tưởng anh ấy.
Because of his calm personality, everyone trusts him.
tā她nà那shuāng双chénjìng沉静de的yǎnjing眼睛kàn看zhe着wǒ我。
Đôi mắt trầm tĩnh đó của cô ấy nhìn tôi.
She looked at me with those calm eyes of hers.
yùdào遇到shìqing事情yào要bǎochí保持chénjìng沉静,búyào不要huāng慌。
Gặp chuyện phải giữ bình tĩnh, đừng hoảng loạn.
When something happens, stay calm and don't panic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây