ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宁静
níngjìng
Yên bình, thanh bình
Hán việt: ninh tĩnh
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "宁静" (níngjìng) mang nghĩa "Yên bình, thanh bình", kết hợp bởi 宁 (níng / nìng - ninh): "yên bình" + 静 (jìng - tĩnh): "Yên tĩnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宁: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có trụ cột vững vàng như chiếc đinh (丁), gia đình luôn hưởng cuộc sống yên bình, an ninh (宁). • Chữ 静: Giữa khung cảnh cỏ cây xanh tươi (青), mọi sự tranh giành (争) đều lắng xuống nhường chỗ cho bầu không khí yên tĩnh (静).

Thành phần cấu tạo

宁静
níngjìng
Yên bình, thanh bình
宁
níng / nìng • ninh
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丁
Đinh
Chắc chắn / âm đọc (phía dưới)
静
jìng • tĩnh
Yên tĩnh
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ (bên trái)
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Yên bình, thanh bình
Ví dụ (3)
yèwǎn夜晚de的húbiān湖边hěn很níngjìng宁静。
Bờ hồ ban đêm rất yên bình.
The lakeside at night is very tranquil.
tā她xǐhuan喜欢níngjìng宁静de的xiāngcūn乡村shēnghuó生活。
Cô ấy thích cuộc sống thôn quê yên tĩnh.
She likes the peaceful country life.
yīnyuè音乐ràng让tā他de的xīn心mànmàn慢慢níngjìng宁静xiàlái下来。
Âm nhạc khiến lòng anh ấy dần yên tĩnh lại.
Music slowly calmed his heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây