宁静
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "宁静" (níngjìng) mang nghĩa "Yên bình, thanh bình", kết hợp bởi 宁 (níng / nìng - ninh): "yên bình" + 静 (jìng - tĩnh): "Yên tĩnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宁: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có trụ cột vững vàng như chiếc đinh (丁), gia đình luôn hưởng cuộc sống yên bình, an ninh (宁). • Chữ 静: Giữa khung cảnh cỏ cây xanh tươi (青), mọi sự tranh giành (争) đều lắng xuống nhường chỗ cho bầu không khí yên tĩnh (静).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 宁静
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Yên bình, thanh bình
Ví dụ (3)
夜晚的湖边很宁静。
Bờ hồ ban đêm rất yên bình.
The lakeside at night is very tranquil.
她喜欢宁静的乡村生活。
Cô ấy thích cuộc sống thôn quê yên tĩnh.
She likes the peaceful country life.
音乐让他的心慢慢宁静下来。
Âm nhạc khiến lòng anh ấy dần yên tĩnh lại.
Music slowly calmed his heart.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây