ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宁愿
nìngyuàn
thà, thà rằng, tình nguyện, thà... còn hơn.
Hán việt: ninh nguyện
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "宁愿" (nìngyuàn) mang nghĩa "thà, tình nguyện", kết hợp bởi 宁 (níng / nìng - ninh): "yên bình" + 愿 (yuàn - nguyện): "Mong ước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宁: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có trụ cột vững vàng như chiếc đinh (丁), gia đình luôn hưởng cuộc sống yên bình, an ninh (宁). • Chữ 愿: Nguồn gốc (原) của hành động là cái Tâm (心) tình Nguyện (愿).

Thành phần cấu tạo

宁愿
nìngyuàn
thà, tình nguyện
宁
níng / nìng • ninh
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丁
Đinh
Chắc chắn / âm đọc (phía dưới)
愿
yuàn • nguyện
Mong ước
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ / phó từ
Nghĩa:thà, thà rằng, tình nguyện, thà... còn hơn.
Ví dụ (5)
wǒ我nìngyuàn宁愿yíbèizi一辈子dānshēn单身,yě也bú不yuàn愿còuhé凑合jiéhūn结婚。
Tôi thà độc thân cả đời còn hơn là kết hôn tạm bợ.
I would rather stay single for life than settle for marriage.
yǔqí与其zài在jiālǐ家里xián闲zhe着,wǒ我nìngyuàn宁愿chūqù出去zhǎo找diǎn点shì事zuò做。
Thay vì ngồi không ở nhà, tôi thà ra ngoài kiếm việc gì đó làm.
Rather than sit around at home doing nothing, I'd rather go out and find something to do.
mǔqīn母亲nìngyuàn宁愿zìjǐ自己shòukǔ受苦,yě也bú不ràng让háizi孩子shòu受yìdiǎn一点wěiqu委屈。
Người mẹ thà bản thân chịu khổ cũng không để con chịu chút tủi thân nào.
The mother would rather suffer herself than let her child endure the slightest grievance.
wǒ我nìngyuàn宁愿xiāngxìn相信tā他shì是wúxīn无心de的,yě也bú不yuàn愿xiāngxìn相信tā他shì是gùyì故意de的。
Tôi thà tin rằng anh ấy là vô tình, còn hơn tin rằng anh ấy cố ý.
I'd rather believe he didn't mean it than believe he did it on purpose.
jìrán既然nǐ你bù不xǐhuan喜欢,wǒ我nìngyuàn宁愿bǎ把piào票sònggěi送给biérén别人。
Nếu bạn đã không thích thì tôi thà tặng vé cho người khác.
Since you don't like it, I'd rather give the ticket to someone else.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây