ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
安宁
ānníng
an ninh, yên ổn, bình yên, yên tĩnh (không bị quấy rầy).
Hán việt: an ninh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "安宁" (ānníng) mang nghĩa "yên bình, an ổn", kết hợp bởi 安 (ān - an): "yên bình" + 宁 (níng / nìng - ninh): "yên bình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 宁: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có trụ cột vững vàng như chiếc đinh (丁), gia đình luôn hưởng cuộc sống yên bình, an ninh (宁).

Thành phần cấu tạo

安宁
ānníng
yên bình, an ổn
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
宁
níng / nìng • ninh
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丁
Đinh
Chắc chắn / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:an ninh, yên ổn, bình yên, yên tĩnh (không bị quấy rầy).
Ví dụ (5)
wèile为了bǎowèi保卫biānjiāng边疆de的ānníng安宁,zhànshì战士men们rìyè日夜xúnluó巡逻。
Để bảo vệ sự bình yên (an ninh) nơi biên cương, các chiến sĩ ngày đêm tuần tra.
To safeguard the peace of the border region, the soldiers patrol day and night.
qǐng请bǎochí保持yīyuàn医院de的ānníng安宁,búyào不要dàshēng大声xuānhuá喧哗。
Xin hãy giữ gìn sự yên tĩnh của bệnh viện, đừng làm ồn lớn tiếng.
Please keep the hospital quiet and do not make loud noises.
zhè这jiàn件shì事gǎo搞de得tā他quánjiā全家bù不de得ānníng安宁。
Chuyện này làm cho cả nhà anh ấy không được yên ổn.
This incident left his whole family without a moment's peace.
tā他xīwàng希望néng能zhǎo找gè个ānníng安宁de的dìfang地方dùguò度过wǎnnián晚年。
Ông ấy hy vọng tìm được một nơi yên bình để sống những năm tuổi già.
He hopes to find a peaceful place to spend his later years.
yèwǎn夜晚de的xiāngcūn乡村géwài格外ānníng安宁。
Làng quê về đêm yên bình (tĩnh mịch) lạ thường.
The countryside is especially peaceful at night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây